| 41 |
11/2013/TT-BVHTTDL |
15/12/2013 |
Thông tư số 11/2013/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch : Quy định về sưu tầm hiện vật của bảo tàng công lập |
|
| 42 |
20/2012/TT-BVHTTDL |
27/12/2012 |
Thông tư số 20/2012/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch : Quy định về hồ sơ và thủ tục gửi, nhận gửi tư liệu di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
|
| 43 |
23/2016/QĐ-TTg |
06/06/2016 |
Quyết định số 23/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ : Quy định việc đưa bảo vật quốc gia ra nước ngoài có thời hạn để trưng bày, triển lãm, nghiên cứu hoặc bảo quản |
|
| 44 |
61/2016/NĐ-CP |
30/06/2016 |
Nghị định số 61/2016/NĐ-CP của Chính phủ : Quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh |
|
| 45 |
4666/QĐ - BVHTTDL |
30/12/2015 |
Quyết định về việc ban hành bộ tiêu chí hướng dẫn bảo vệ môi trường tại các di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh quốc gia |
|
| 46 |
19/2012/TT-BVHTTDL |
27/12/2012 |
Thông tư số 19/2012/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch : Quy định loại di vật, cổ vật không được mang ra nước ngoài |
|
| 47 |
70/2012/NĐ-CP |
17/09/2012 |
Nghị định Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh |
|
| 48 |
96/2009/NĐ-CP |
29/10/2009 |
Nghị định về việc xử lý tài sản bị chôn giấu, bị chìm đắm được phát hiện hoặc tìm thấy thuộc đất liền, các hải đảo và vùng biển Việt Nam |
|
| 49 |
75/2010/NĐ-CP |
11/07/2010 |
Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động văn hóa |
|
| 50 |
62/2014/NĐ-CP |
24/06/2014 |
Quy định về xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân nhân dân" |
|