| 21 |
Số: 23/2014/TT-BTTTT |
28/12/2014 |
Thông tư Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản |
|
| 22 |
09/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV |
10/12/2015 |
Thông tư liên tịch Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành di sản văn hóa |
|
| 23 |
15/2015/TT-BVHTTDL |
21/12/2015 |
Thông tư Quy định về tổ chức lễ hội |
|
| 24 |
89/2014/NĐ-CP |
07/10/2014 |
Nghị định số 89/2014/NĐ-CP ngày 29/9/2014 của Chính phủ Quy định về xét tặng danh hiệu “nghệ sĩ nhân dân”, “nghệ sĩ ưu tú” |
|
| 25 |
02/2017/TT-BVHTTDL |
04/07/2017 |
Thông tư số 02/2017/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch : Quy định tiêu chuẩn chuyên gia giám định cổ vật |
|
| 26 |
109/2017/NĐ-CP |
20/09/2017 |
Nghị định số 109/2017/NĐ-CP của Chính phủ : Quy định về bảo vệ và quản lý Di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới ở Việt Nam |
|
| 27 |
22/2011/TT-BVHTTDL |
29/12/2011 |
Thông tư Quy định về điều kiện thành lập và hoạt động của cơ sở giám định cổ vật |
|
| 28 |
09/2011/TT-BVHTTDL |
13/07/2011 |
Thông tư Quy định về nội dung hồ sơ khoa học để xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh |
|
| 29 |
18/2010/TT-BVHTTDL |
30/12/2010 |
Thông tư Quy định về tổ chức và hoạt động của bảo tàng |
|
| 30 |
13/2010/TT-BVHTTDL |
29/12/2010 |
Thông tư Quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia |
|