| STT | TÊN SÁCH | KÝ HIỆU PHÂN LOẠI | TÁC GIẢ |
| 1 | Bài thơ xứ Lạng | 1.4/Ba.01.Nh | Nhiều tác giả |
| 2 | Bóng nước Hồ Gươm - Tập hai | 1.4/Bo.01.Th | Chu Thiên |
| 3 | Ca dao xứ Huế bình giải (toàn tập) | 1.4/Ca.01.Lu | Nguyễn Phúc Ưng Luận |
| 4 | Cám dỗ Việt Nam | 1.4/Ca.02.Li | Nguyễn Hữu Liêm |
| 5 | Câu đố (ca dao châm ngôn tục ngữ) | 1.4/Câ.01.Bi | Đặng Bính |
| 6 | Chu Cẩm Phong sáng ngời phẩm chất nhà văn - chiến sĩ | 1.4/Ch.01.Nh | Nhiều tác giả |
| 7 | Chúa tể núi Ta Lắc | 1.4/Ch.02.To | XeTơn TomXơn |
| 8 | Cờ nghĩa Ba Đình (tiểu thuyết lịch sử I) | 1.4/Cơ.01.Vu | Thái Vũ |
| 9 | Công chúa Arabela | 1.4/Cô.01.An | Nguyễn Thị Vân Anh |
| 10 | Cô Ba Thi và hột gạo | 1.4/Cô.02.Ho | Hoài Bắc |
| 11 | Danh nhân Thanh Hóa truyện | 1.4/Da.01.Ph | Hoàng Tuấn Phổ, Văn Lang, Nguyễn Anh |
| 12 | Dân ca Hmông | 1.4/Dâ.01.Th | Doãn Thanh sưu tầm, dịch; Hoàng Thao tuyển, chỉnh lý; Chế Lan Viên giới thiệu |
| 13 | Dũng sĩ trên cao truyện và ký | 1.4/Du.01.Nh | Nhiều tác giả |
| 14 | Đại nghĩa thắng hung tàn | 1.4/Đa.01.Bi | Nguyễn Lương Bích |
| 15 | Đất Gia định xưa | 1.4/Đâ.01.Na | Sơn Nam |
| 16 | Đông Chu liệt quốc | 1.4/Đô.01.Mu | Nguyễn Đỗ Mục dịch |
| 17 | Đông Chu liệt quốc - Tập IV | 1.4/Đô.02.Mu | Nguyễn Đỗ Mục dịch |
| 18 | ĐônKihôtê nhà quý tộc tài ba xứ Mantra - Tập III | 1.4/Đô.03.Tr | Trương Đăng Vy dịch và giới thiệu |
| 19 | Đời và thơ | 1.4/Đơ.01.Th | Đoàn Thanh |
| 20 | Giai thoại xứ Lạng | 1.4/Gi.01.Kh | Vũ Ngọc Khánh, Đỗ Thị Hảo, Hoàng Trường |
| 21 | Hoàng Lê Nhất thống chí (tiểu thuyết lịch sử - Tập 1) | 1.4/Ho.01.Ph | Ngô Gia Văn Phái |
| 22 | Hợp tuyển thơ văn Việt Nam (1858 - 1920) - Quyển II | 1.4/Hơ.01.Ly | Huỳnh Lý chủ biên |
| 23 | Huế những giai thoại | 1.4/Hu.01.Bi | Tôn Thất Bình sưu tầm, biên soạn |
| 24 | Hương giang cổ sự | 1.4/Hư.01.Xu | Nguyễn Đắc Xuân sưu tầm và biên soạn |
| 25 | Khắc khoải (tiểu thuyết) | 1.4/Kh.01.Ho | Hồ Hải Học |
| 26 | Khúc gia trang truyện dã sử | 1.4/Kh.02.Tu | Khúc Minh Tuấn |
| 27 | Kịch An Tư | 1.4/Ki.01.Th | Vũ Thị Thường |
| 28 | Kịch Xôphôclơ | 1.4/Ki.02.An | Antigon, Ơ Đip Vua, Ê Lec Trơ |
| 29 | Kim Bình Mai - Tập 1 | 1.4/Ki.03.Si | Tiếu Tiếu Sinh |
| 30 | Kim Bình Mai - Tập 2 | 1.4/Ki.04.Si | Tiếu Tiếu Sinh |
| 31 | Kim Bình Mai - Tập 3 | 1.4/Ki.05.Si | Tiếu Tiếu Sinh |
| 32 | Kim Bình Mai - Tập 4 | 1.4/Ki.06.Si | Tiếu Tiếu Sinh |
| 33 | Lam Phương - Trăm nhớ ngàn thương | 1.4/La.01.Nh | Nguyễn Thanh Nhã |
| 34 | Làng Tuyên quyển thứ nhất | 1.4/La.02.Nh | Nhiều tác giả |
| 35 | Lão hà tiện | 1.4/La.03.Mô | Môlier |
| 36 | Lịch sử văn học Xô Viết - Tập Hai | 1.4/Li.01.Li | Huy Liên, Nguyễn Kim Đính, Hoàng Ngọc Hiến |
| 37 | Lục bát trăng | 1.4/Lu.01.Ti | Hồ Tịnh |
| 38 | Mật mã ChamPa tiểu thuyết trinh thám | 1.4/Mâ.01.Ha | Giản Tư Hải |
| 39 | Mùa đi trên những mái rêu (tản văn) | 1.4/Mu.01.Đa | Nguyễn Thị Anh Đào |
| 40 | Nguyễn Du | 1.4/Ng.01.Lô | Nguyễn Lộc |
| 41 | Người anh em kết nghĩa Lai Xích | 1.4/Ng.02.Nh | Nhiều tác giả |
| 42 | Người đến từ xứ mặt trời (Tiểu thuyết song ngữ Pháp - Việt) | 1.4/Ng.03.Kh | Mỹ Khê, Hồ Qúy dịch sang tiếng Pháp |
| 43 | Ngõ phố người đời | 1.4/Ng.04.Ki | Hoàng Đạo Kính |
| 44 | Nhật ký trong tù | 1.4/Nh.01.Mi | Hồ Chí Minh |
| 45 | Nhớ lại và suy nghĩ - Tập 1 | 1.4/Nh.02.Gi | G.K. Giu-Cốp |
| 46 | Nhụy Kiều tướng quân | 1.4/Nh.03.Hi | Nguyễn Đức Hiền |
| 47 | Những bài thơ hay về Bác Hồ | 1.4/Nh.04.Nh | Nhiều tác giả |
| 48 | Những bí mật của tiên đoán | 1.4/Nh.05.Be | A. Be-Liav-Xki, V. Li-Xi-Tr'kin (Trần Thanh Phương, Nghiêm Thượng Đắc dịch) |
| 49 | Những mảnh tình thơ | 1.4/Nh.06.Th | Diễm Diễm Phùng Hữu Thưởng |
| 50 | Non nước: - Gian nan và vinh quang nghề báo - Đôi điều về tác phẩm "Mẹ Âu Cơ" - Tiếp nhận trường phái hình thức Nga từ một chuyển luận khoa học - Chủ quyền đối với Hoàng Sa dưới cái nhìn của phương Tây - Thêm một tư liệu quý về hành trạng của ẩn sĩ yêu nước Tùng Sơn |
1.4/No.01.Li | Liên hiệp Các Hội Văn học Nghệ thuật Đà Nẵng |
| 51 | Nộc độc văn hóa nô dịch | 1.4/Nô.01.Ng | Chính Nghĩa |
| 52 | ÔĐyXê | 1.4/Ôđ.01.Hô | Hômerơ |
| 53 | Phong thần diễn nghĩa | 1.4/Ph.01.Lâ | Hứa Trọng Lâm |
| 54 | Quê hương người áo vải (ký sự) | 1.4/Qu.01.Bi | Mai Khắc Bính |
| 55 | Quê nhà tuyển tập tiểu thuyết | 1.4/Qu.02.Ho | Tô Hoài |
| 56 | Raxun Gamzatốp. Đaghextan của tôi - Quyển I | 1.4/Ra.01.Gi | Phan Hồng Giang dịch |
| 57 | Sân khấu (tiểu luận) | 1.4/Sâ.01.Qu | Đình Quang |
| 58 | Sụp đổ và tự thú | 1.4/Su.01.Ha | Trần Mai Hạnh |
| 59 | Suy nghĩ về nhiếp ảnh | 1.4/Su.02.Bê | Bếc-Tôn Bai-Lơ |
| 60 | Sử thi Ấn Độ RamaYana | 1.4/Sư.01.Na | R.K.Narayan |
| 61 | Tam quốc diễn nghĩa - Tập 1 | 1.4/Ta.01.Tr | La Quán Trung |
| 62 | Tam quốc diễn nghĩa - Tập 2 | 1.4/Ta.02.Tr | La Quán Trung |
| 63 | Tam Quốc diễn nghĩa - Tập 3 | 1.4/Ta.03.Tr | La Quán Trung |
| 64 | Tam Quốc diễn nghĩa - Tập 4 | 1.4/Ta.04.Tr | La Quán Trung |
| 65 | Tam quốc diễn nghĩa - Tập 5 | 1.4/Ta.05.Tr | La Quán Trung |
| 66 | Tam quốc diễn nghĩa - Tập 6 | 1.4/Ta.06.Tr | La Quán Trung |
| 67 | Tam quốc diễn nghĩa - Tập 7 | 1.4/Ta.07.Tr | La Quán Trung |
| 68 | Tam quốc diễn nghĩa - Tập 8 | 1.4/Ta.08.Tr | La Quán Trung |
| 69 | Tây du ký - Tập 1 | 1.4/Tâ.01.Ân | Ngô Thừa Ân |
| 70 | Tây du ký - Tập 2 | 1.4/Tâ.02.Ân | Ngô Thừa Ân |
| 71 | Tây du ký - Tập 3 | 1.4/Tâ.03.Ân | Ngô Thừa Ân |
| 72 | Tây du ký - Tập 4 | 1.4/Tâ.04.Ân | Ngô Thừa Ân |
| 73 | Thần kinh nhị thập cảnh thơ vua Thiệu Trị | 1.4/Th.01.Th | Nhóm biên soạn: Phan Thuận An, Phạm Đức Thành Dũng, Phan Thanh Hải, Nguyễn Phước Hải Trung |
| 74 | Thiên anh hùng ca và Việt Nam ngày nay | 1.4/Th.02.Ba | Ban Khoa học Xã hội Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh |
| 75 | Thơ: Hương thời gian | 1.4/Th.03.Ch | Thanh Châu, Vũ Đình Phụng |
| 76 | Thơ (Tập 4): Quê hương, đất nước, con người phố cổ Hội An (Faifoo) khu du lịch quốc tế | 1.4/Th.04.Bi | Đặng Bính |
| 77 | Thơ văn Á Nam Trần Tuấn Khải | 1.4/Th.05.Di | Xuân Diệu |
| 78 | Thủy hử | 1.4/Th.06.Am | Thị Nại Am |
| 79 | Thủy hử - Tập II | 1.4/Th.07.Am | Thị Nại Am |
| 80 | Thủy hử - Tập III | 1.4/Th.08.Am | Thị Nại Am |
| 81 | Thủy hử - Tập IV | 1.4/Th.09.Am | Thị Nại Am |
| 82 | Thủy hử - Tập V | 1.4/Th.10.Am | Thị Nại Am |
| 83 | Thủy hử - Tập VI | 1.4/Th.11.Am | Thị Nại Am |
| 84 | Thơ văn trên kiến trúc cung đình Huế | 1.4/Th.12.Tr | Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế |
| 85 | Thư mục sách Hán Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 1 | 1.4/Th.13.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 86 | Thư mục sách Hán Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 2 | 1.4/Th.14.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 87 | Thư mục sách Hán Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 3 | 1.4/Th.15.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 88 | Tiếng chuông dưới đáy biển | 1.4/Ti.01.Sơ | Hoa đỏ Nguyễn Trường Sơn |
| 89 | Tiếng cồng đêm hội (tập truyện và ký) | 1.4/Ti.02.Đi | Trung Trung Đỉnh, Vũ Thị Hồng, Ngô Thị Hồng Vân, Phạm Minh Mẫn, Nguyễn Thị Hồng, Hà Linh |
| 90 | Tô - Mat Man (truyện ký dân nhân) | 1.4/Tô.01.Ap | X. AP (Bích Thư, Nguyễn Chiến và Ngọc Trân dịch) |
| 91 | Tô Ngọc Vân | 1.4/Tô.02.Câ | Trần Văn Cẩn, Quang Phòng, Khương Huân, Hải Yến |
| 92 | Tổng tập truyện thơ Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 2 Bloóc Lả Pác Dảo Toọng Tương | 1.4/Tô.03.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 93 | Tổng tập truyện thơ Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 3 Nho Hương Chiêu Đức | 1.4/Tô.04.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 94 | Tổng tập truyện thơ Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 4 Lý Thế Khanh Nhân Lăng | 1.4/Tô.05.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 95 | Tổng tập truyện thơ Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 5 Lưu Đài - Hán Xuân | 1.4/Tô.06.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 96 | Tổng tập truyện thơ Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 6 Nàng Kim Nàng Ngọc Dong | 1.4/Tô.07.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 97 | Tổng tập truyện thơ Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 7 Truyện Nàng Quyển Truyện Thị Đan | 1.4/Tô.08.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 98 | Tổng tập truyện thơ Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 8 Lượn Cọi | 1.4/Tô.09.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 99 | Tổng tập truyện thơ Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 9 Nàng Ngọc Long Truyện Thạch sanh | 1.4/Tô.10.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 100 | Tổng tập truyện thơ Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 10 Tống Trân - Cúc Hoa Phạm Tải - Ngọc Hoa | 1.4/Tô.11.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 101 | Tổng tập truyện thơ Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 11 Then: Khảm Hải - Lễ hội Hằng Nga Pác Vạ - Xéc Pút - Chèo Lừa | 1.4/Tô.12.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 102 | Tổng tập truyện thơ Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 12: Then Tày giải hạn | 1.4/Tô.13.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 103 | Tổng tập truyện thơ Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 13: Lý Lan - Thị Dung Quảng Tân - Ngọc Lương | 1.4/Tô.14.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 104 | Tổng tập truyện thơ Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 14: Truyện Lương Nhân Con Côi Trương Hán - Mẫu Đơn Lưu Bình Dương Lễ Cổ Truyện | 1.4/Tô.15.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 105 | Tổng tập truyện thơ Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 15: Hat giao duyên | 1.4/Tô.16.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 106 | Tổng tập truyện thơ Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 16: Lưu Trương, Lưu Bang | 1.4/Tô.17.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 107 | Tổng tập truyện thơ Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 17: Then Tày - Lễ Kỳ Yên Đính Quân | 1.4/Tô.18.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 108 | Tổng tập truyện thơ Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 18: Pây Sử Quảy Bình Ca | 1.4/Tô.19.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 109 | Tổng tập truyện thơ Nôm các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tập 19: Tống Kim Ngọc Sinh Tạng Ba | 1.4/Tô.20.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 110 | Tổng tập văn học Nôm Việt Nam - Tập 1 | 1.4/Tô.21.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 111 | Tổng tập văn học Nôm Việt Nam - Tập 2 | 1.4/Tô.22.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 112 | Trăng nước Chương Dương | 1.4/Tr.01.Ân | Hà Ân |
| 113 | Trận đánh ba mươi năm ký sự lịch sử - Tập II | 1.4/Tr.02.Ba | Ban Ký sự Lịch sử Tổng cục Chính trị |
| 114 | Trịnh Nguyễn diễn chí (Tiểu thuyết lịch sử) - Tập 2 | 1.4/Tr.03.Ch | Bảng Trung Hầu Nguyễn Khoa Chiêm |
| 115 | Trịnh Nguyễn diễn chí (Tiểu thuyết lịch sử) - Tập 1 | 1.4/Tr.04.Ch | Bảng Trung Hầu Nguyễn Khoa Chiêm |
| 116 | Truyện cổ Anđecxen - Tập 1 | 1.4/Tr.04.An | H.C. Anđecxen |
| 117 | Truyện cổ Anđecxen - Tập 2 | 1.4/Tr.05.An | H.C. Anđecxen |
| 118 | Truyện cổ Ba Lan | 1.4/Tr.06.Dâ | Trần Quỳnh Dân dịch |
| 119 | Truyện cổ dân gian Ấn Độ (Truyện cổ dân gian các dân tộc thiểu số Ấn Độ - Tập I) | 1.4/Tr.07.Do | Ngô Văn Doanh và Quế Lai tuyển dịch và biên soạn |
| 120 | Truyện cổ dân gian Châu Phi (Tập II) | 1.4/Tr.08.Th | Trần Nho Thìn và Nguyễn Thị Thảo |
| 121 | Truyện cười thủ thiệm | 1.4/Tr.09.Bô | Nguyễn Văn Bổn sưu tầm và biên soạn |
| 122 | Truyện Kiều chữ Nôm | 1.4/Tr.10.Du | Nguyễn Du |
| 123 | Truyện Làng Văn Việt Nam và thế giới - Tập Một | 1.4/Tr.11.Ch | Chủ biên: Nguyễn Đình Chú, Nguyễn Hải Hà |
| 124 | Truyện Làng Văn Việt Nam và thế giới - Tập Hai | 1.4/Tr.12.Ch | Chủ biên: Nguyễn Đình Chú, Nguyễn Hải Hà |
| 125 | Truyện Mã phụng Xuân hương (Thơ Mụ đội) | 1.4/Tr.13.Gi | Nguyễn Thạch Giang |
| 126 | Truyền thống sân khấu Huế | 1.4/Tr.14.Hô | Nguyễn Huy Hồng |
| 127 | Truyền thuyết Hùng Vương | 1.4/Tr.15.Hô | Hội Văn học Nghệ thuật Vĩnh Phú |
| 128 | Tục ngữ, dân ca, ca dao, vè Thanh Hóa (miền xuôi - trước cách mạng tháng Tám) | 1.4/Tu.01.Tr | Lê Huy Trâm, Hoàng Khôi, Lưu Đức Hạnh sưu tầm và biên soạn |
| 129 | Tuyển tập văn học dân tộc Thái - Tập 1 | 1.4/Tu.02.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 130 | Văn thơ Đông Kinh Nghĩa Thục | 1.4/Vă.01.Cu | Cục Lưu trữ Nhà nước Việt Nam, Viện Viễn Đông bác cổ Pháp |
| 131 | Xêvaxtôpôn - Tập II | 1.4/Xê.01.Tô | L. Tônxtôi |
| 132 | Xích lô (Tập 5) | 1.4/Xi.01.Bi | Đặng Bính |
| 133 | 100 tình huống trong quản lý | 1.4/10.01.Su | B. O. Sutsuk |
| 134 | 117 chuyện kể về tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh | 1.4/11.01.Tr | Trung tâm Thông tin Công tác Tư tưởng |
| STT | TÊN SÁCH | KÝ HIỆU PHÂN LOẠI | TÁC GIẢ |
| 1 | Bí quyết thực hành kế toán đơn vị chủ đầu tư (theo Quyết định số 214/2000/QĐ-BTC ngày 28/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | 1.1/Bi.01.Ci | PGS.TS. Ngô Thế Chi, Trần Hải Long |
| 2 | Báo cáo tổng kết 20 năm thực hiện Cương lĩnh Xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991 - 2011) | 1.1/Ba.01.Ti | Tiểu ban Tổng kết, bổ sung và phát triển cương lĩnh năm 1991 |
| 3 | Báo chí với cơ quan & doanh nghiệp | 1.1/Ba.02.Ba | Báo Bảo vệ Pháp luật |
| 4 | Bộ Luật lao động của nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam | 1.1/Bô.01.Qu | Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam |
| 5 | Bộ Luật lao động của nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2002) | 1.1/Bô.02.Qu | Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam |
| 6 | Các văn bản của Nhà nước về đầu tư và xây dựng | 1.1/Ca.01.Sơ | Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| 7 | Cẩm nang Bí thư Chi bộ | 1.1/Câ.01.Ba | Ban Tổ chức Ban Chấp Hành Trung ương Đảng |
| 8 | Cẩm nang Bí thư Đảng bộ Chi bộ | 1.1/Câ.02.Nh | NXB Chính trị Quốc gia |
| 9 | Cẩm nang nghiệp vụ công tác tuyên giáo (dành cho cán bộ tuyên giáo cơ sở) | 1.1/Câ.03.Am | TS. Vũ Ngọc Am |
| 10 | Cẩm nang nghiệp vụ quản lý tài chính, ngân sách đối với kế toán trưởng đơn vị hành chính sự nghiệp | 1.1/Câ.04.Ni | Luật gia Huỳnh Minh Nhị, Nguyễn Quang Huy |
| 11 | Chế độ mới về quản lý tài chính đầu tư và xây dựng | 1.1/Ch.01.Bô | Bộ Tài chính |
| 12 | Chống buôn bán trái phép tài sản văn hóa (sổ tay hướng dẫn thực hiện Công ước UNESCO 1970) | 1.1/Ch.02.Cu | Cục Bảo tồn Bảo tàng |
| 13 | Chống Đuy - Rinh Ông Ơ. Đuy - Rinh Đảo lộn khoa học | 1.1/Ch.03.Ăn | Ăng ghen |
| 14 | Chủ nghĩa xã hội khoa học trích tác phẩm kinh điển (Chương trình Trung cấp) | 1.1/Ch.04.Vu | Vụ Biên soạn Ban Tuyên huấn Trung ương |
| 15 | Chủ nghĩa vô thần khoa học | 1.1/Ch.05.Vu | Người dịch: Phó tiến sĩ Triết học Nguyễn Hữu Vui |
| 16 | Chủ nghĩa xã hội nhất định thành công | 1.1/Ch.06.Ph | Lê Khả Phiêu |
| 17 | Chủ quyền của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa | 1.1/Ch.07.Uy | Uỷ ban biên giới quốc gia |
| 18 | Chủ tịch Hồ Chí Minh tiểu sử và sự nghiệp | 1.1/Ch.08.Kh | Khu di tích chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ chủ tịch |
| 19 | Chủ tịch Hồ Chí Minh anh hùng giải phóng dân tộc Việt Nam, nhà văn hoá kiệt xuất | 1.1/Ch.09.Kh | Khu di tích chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ chủ tịch |
| 20 | Công tác kiểm tra, giám sát và thi hành kỷ luật trong Đảng tài liệu tập huấn nghiệp vụ dùng cho các tổ chức Đảng ở cơ sở | 1.1/Cô.01.Uy | Ủy ban Kiểm tra Trung ương |
| 21 | Công tác kiểm tra, giám sát và thi hành kỷ luật trong Đảng tài liệu nghiệp vụ dùng cho cấp cơ sở | 1.1/Cô.02.Uy | Ủy ban Kiểm tra Trung ương |
| 22 | Công tác kiểm tra và việc thi hành kỷ luật trong Đảng (dùng cho tổ chức cơ sở Đảng) | 1.1/Cô.03.Uy | Ủy ban Kiểm tra của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 23 | Công tác tuyên giáo ở cơ sở (dành cho cấp ủy và cán bộ tuyên giáo cơ sở) | 1.1/Cô.04.Ba | Ban Tuyên giáo Trung ương |
| 24 | Danh mục sách cũ được phép và cấm lưu hành | 1.1/Da.01.Sơ | Sở Văn hóa và Thông tin Thành phố Hồ Chí Minh |
| 25 | Đại hội Đảng bộ cơ sở | 1.1/Đa.01.Đa | Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 26 | Đẩy mạnh học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh tài liệu học tập trong cuộc vận động "Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh" | 1.1/Đâ.01.Ba | Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương |
| 27 | Đổi mới chỉnh đốn Đảng, nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng (Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X) | 1.1/Đô.01.Nh | NXB Quân đội Nhân dân |
| 28 | Đổi mới tư duy về giai cấp công nhân - kinh tế tri thức và công nhân tri thức | 1.1/Đô.02.Ta | GS. Văn Tạo |
| 29 | "Đường lưỡi bò" một yêu sách phi lí | 1.1/Đư.01.Bô | Bộ Ngoại giao Việt Nam |
| 30 | Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa | 1.1/Ho.01.Vi | Viện Nghiên cứu Quản lý Kinh tế Trung ương |
| 31 | Hoạt động thanh tra nhân dân (Sách hướng dẫn nghiệp vụ) | 1.1/Ho.02.Ki | PGS. TS. Trần Hậu Kiêm (chủ biên) |
| 32 | Hỏi đáp về công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng | 1.1/Ho.03.Uy | Ủy ban Kiểm tra Trung ương |
| 33 | Hỏi đáp về công tác kiểm tra và kỷ luật trong Đảng | 1.1/Ho.04.Đa | Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 34 | Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh về ý chí tự lực, tự cường và khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc | 1.1/Ho.05.Ba | Ban Tuyên giáo Trung ương |
| 35 | Hướng dẫn cộng đồng tham gia vận động chính sách | 1.1/Hư.01.Qu | Qũy Châu Á |
| 36 | Hướng dẫn Đại hội Đảng bộ các cấp | 1.1/Hư.02.Ban | Ban Tổ chức Ban Chấp Hành Trung ương Đảng |
| 37 | Hướng dẫn thực hiện Điều lệ Đoàn | 1.1/Hư.03.Đo | Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh |
| 38 | Kết quả Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VIII Đảng Cộng sản Việt Nam (Đề cương thông báo nhanh) | 1.1/Kê.01.Vă | Văn Phòng Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 39 | Kiên định những quan điểm có tính nguyên tắc | 1.1/Ki.01.Ba | Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương |
| 40 | Luật An ninh quốc gia | 1.1/Lu.01.Qu | Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam |
| 41 | Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng Nhân dân, Ủy ban Nhân dân | 1.1/Lu.02.Qu | Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam |
| 42 | Luật Biên giới Quốc gia | 1.1/Lu.03.Qu | Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam |
| 43 | Luật cán bộ công chức Quốc hội khóa 12 biểu mẫu, hướng dẫn quản lý hồ sơ và các quy định về quyền, nghĩa vụ đối với cán bộ công chức được ban hành mới nhất | 1.1/Lu.04.Lo | Qúy Long, Kim thư (sưu tầm và hệ thống hóa) |
| 44 | Luật cán bộ, công chức của Quốc hội khóa XII, kỳ họp thứ tư số 22/2008/QH12 ngày 13 tháng 11 năm 2008 | 1.1/Lu.05.Hô | Hội đồng Phối hợp công tác phổ biến, giáo dục pháp luật tỉnh Quảng Nam |
| 45 | Luật Công đoàn và các văn bản hướng dẫn thi hành | 1.1/Lu.06.Qu | Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam |
| 46 | Luật Giao thông đường bộ | 1.1/Lu.07.Qu | Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam |
| 47 | Luật Hàng hải thương mại Liên Xô | 1.1/Lu.08.Đă | Đặng Thái Thịnh dịch |
| 48 | Luật khiếu nại, tố cáo (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2004) | 1.1/Lu.09.Qu | Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam |
| 49 | Luật khiếu nại, tố cáo (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2005) | 1.1/Lu.10.Qu | Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam |
| 50 | Luật Mặt trận tổ quốc Việt Nam | 1.1/Lu.11.Qu | Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam |
| 51 | Luật Phòng, chống ma túy | 1.1/Lu.12.Qu | Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam |
| 52 | Luật Phòng, chống tham nhũng | 1.1/Lu.13.Qu | Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam |
| 53 | Luật quy hoạch đô thị | 1.1/Lu.14.Qu | Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam |
| 54 | Luật Thanh tra | 1.1/Lu.15.Qu | Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam |
| 55 | Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân (sửa đổi) | 1.1/Lu.16.Qu | Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam |
| 56 | Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân, Quy chế hoạt động của Hội đồng Nhân dân các cấp, Pháp lệnh về nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ở mỗi cấp | 1.1/Lu.17.Qu | Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam |
| 57 | Mao - Tấn thảm kịch của Đảng Cộng sản Trung Quốc - Tập III | 1.1/Ma.01.Nh | NXB Thông tin Lý luận |
| 58 | Mẫu soạn thảo văn bản dùng cho các cơ quan chính quyền địa phương đơn vị hành chính sự nghiệp tổ chức kinh tế | 1.1/Mâ.01.In | Thạc sĩ Lê Văn In |
| 59 | Một số lời dạy và mẫu chuyện về tấm gương đạo đức của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 1.1/Mô.01.Ba | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Quảng Nam |
| 60 | Một số nội dung về vấn đề biên giới và kết quả công tác phân giới, cắm mốc biên giới trên đất liền Việt Nam - Trung Quốc | 1.1/Mô.02.Tr | Trung tâm Thông tin Công tác Tuyên giáo |
| 61 | Một số quy định của Bộ Chính trị và hướng dẫn của Ủy ban Kiểm tra Trung ương về công tác kiểm tra, giám sát và thi hành kỷ luật của Đảng | 1.1/Mô.03.Uy | Ủy ban Kiểm tra Trung ương |
| 62 | Một số quy định về quyền lợi vật chất đối với công nhân, viên chức Nhà nước | 1.1/Mô.04 | |
| 63 | Một số tổ chức phản động chống phá cách mạng Việt Nam | 1.1/Mô.05.Ba | Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương |
| 64 | Mỹ học Mác - Lê Nin | 1.1/My.01.Kh | Đỗ Văn Khang, Đỗ Huy |
| 65 | Nghị định 52/CP & các văn bản hướng dẫn thực hiện | 1.1/Ng.01.Bô | Bộ Xây dựng |
| 66 | Nguyên lý Mỹ học Mác - Lê Nin | 1.1/Ng.02.Lu | Iu. A. LU-KIN, V.C. XCA-CHE-RƠ-SIC-CỐP |
| 67 | Nhập môn tâm lý học xã hội Mác xít | 1.1/Nh.01.Hi | H. Hipsơ và M.Phorvec |
| 68 | Nhiệm vụ và giải pháp tăng cường công tác tư tưởng trong tình hình hiện nay tài liệu học tập kết luận Hội nghị Trung ương Lần thứ 12 Khóa IX về tăng cường công tác tư tưởng trong tình hình hiện nay (lưu hành nội bộ) | 1.1/Nh.02.Ba | Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương |
| 69 | Những nội dung cơ bản của tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh (Tài liệu nghiên cứu phục vụ triển khai thực hiện Chỉ thị 05-CT/TW của Bộ Chính trị về "Đẩy mạnh học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh") | 1.1/Nh.03.Ba | Ban Tuyên giáo Trung ương |
| 70 | Những quy định mới nhất về quyền và trách nhiệm của Đảng viên Đảng bộ, Chi bộ (Theo quy định mới nhất của Đại hội Đảng X) | 1.1/Nh.04.Ha | Luật gia Đào Thanh Hải - Minh Tiến sưu tầm và tuyển chọn |
| 71 | Những quy định pháp luật về quyền tự chủ tài chính của các đơn vị kinh tế cơ sở - Tập I | 1.1/Nh.05.Nh | NXB Pháp lý |
| 72 | Những văn bản pháp luật về quản lý hành chính Nhà nước (những văn bản sửa đổi, bổ sung mới nhất) | 1.1/Nh.06.Nh | NXB Công an Nhân dân |
| 73 | Pháp lệnh cán bộ công chức và văn bản có liên quan (tái bản có sửa đổi, bổ sung) | 1.1/Ph.01 | |
| 74 | Pháp lệnh phòng, chống mại dâm | 1.1/Ph.02 | |
| 75 | Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo | 1.1/Ph.03 | |
| 76 | Quảng Nam những điển hình tiên tiến về học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh (2016 - 2020) | 1.1/Qu.01.Ba | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Quảng Nam |
| 77 | Quy định, hướng dẫn thi hành điều lệ Đảng | 1.1/Qu.02.Ba | Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 78 | Quy định và hướng dẫn thi hành điều lệ Đảng | 1.1/Qu.03.Ba | Ban Tổ chức Ban Chấp Hành Trung ương Đảng |
| 79 | Quyền lợi và nghĩa vụ của công chức - viên chức và người lao động | 1.1/Qu.04.Kh | Phan Đình Khánh, Dương Thị Ngọc Thủy |
| 80 | Quyết tâm cao biện pháp quyết liệt nhằm tạo chuyển biến mới về xây dựng Đảng | 1.1/Qu.05.Tr | Nguyễn Phú Trọng |
| 81 | Sổ tay tuyên truyền 2007 | 1.1/Sô.01.Ba | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Quảng Nam |
| 82 | Tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ công tác tư tưởng - văn hóa ở cơ sở | 1.1/Ta.01.Ba | Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương |
| 83 | Tài liệu học tập các nghị quyết Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X (dành cho cán bộ, Đảng viên cơ sở) | 1.1/Ta.02.Ba | Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương |
| 84 | Tài liệu học tập lý luận chính trị phổ thông - Tập 1 | 1.1/Ta.03.Ba | Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương |
| 85 | Tài liệu học tập lý luận chính trị phổ thông - Tập 2 | 1.1/Ta.04.Ba | Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương |
| 86 | Tài liệu học tập nghị quyết Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam Khóa XI | 1.1/Ta.05.Ba | Ban Tuyên giáo Trung ương |
| 87 | Tài liệu học tập nghị quyết Hội nghị lần thứ tám Ban Chấp hành Trung ương Đảng Khóa IX | 1.1/Ta.06.Ba | Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương |
| 88 | Tài liệu hỏi - đáp Nghị quyết Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam Khóa XI (Dùng cho đoàn viên, hội viên các đoàn thể chính trị - xã hội và tuyên truyền rộng rãi trong nhân dân) | 1.1/Ta.07.Ba | Ban Tuyên giáo Trung ương |
| 89 | Tài liệu hỏi - đáp về các nghị quyết Hội nghị Trung ương 6, Khóa X | 1.1/Ta.08.Ba | Ban Tuyên giáo Trung ương |
| 90 | Tài liệu hỏi - đáp về các văn kiện (dự thảo) trình Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ IX của Đảng | 1.1/Ta.09.Ba | Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương |
| 91 | Tài liệu hỏi - đáp về nghị quyết và các văn bản, kết luận của Hội nghị Trung ương 9, Khóa X (Dành cho cán bộ, đảng viên cơ sở và tuyên truyền sâu rộng trong nhân dân) | 1.1/Ta.10.Ba | Ban Tuyên giáo Trung ương |
| 92 | Tài liệu nghiên cứu các nghị quyết Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X (dành cho cán bộ chủ chốt, báo cáo viên) | 1.1/Ta.11.Ba | Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương |
| 93 | Tài liệu nghiên cứu các nghị quyết Hội nghị Trung ương 5, Khóa X (dành cho cán bộ chủ chốt và báo cáo viên) | 1.1/Ta.12.Ba | Ban Tuyên giáo Trung ương |
| 94 | Tài liệu nghiên cứu các Nghị quyết Hội nghị Trung ương 6, Khóa X (dành cho cán bộ chủ chốt và báo cáo viên) | 1.1/Ta.13.Ba | Ban Tuyên giáo Trung ương |
| 95 | Tài liệu nghiên cứu các văn kiện hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII | 1.1/Ta.14.Ba | Ban Tuyên giáo Trung ương |
| 96 | Tài liệu nghiên cứu Nghị quyết Đại hội Đại biểu Đảng bộ tỉnh Quảng Nam lần thứ XXI, nhiệm kỳ 2015 - 2020 (dùng cho cán bộ, đảng viên) | 1.1/Ta.15.Ba | Ban Tuyên giáo |
| 97 | Tài liệu nghiên cứu Nghị quyết Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam Khóa XI (Dùng cho cán bộ chủ chốt và báo cáo viên) | 1.1/Ta.16.Ba | Ban Tuyên giáo Trung ương |
| 98 | Tài liệu nghiên cứu nghị quyết và các văn bản, kết luận của Hội nghị Trung ương 9, Khóa X (Dành cho cán bộ lãnh đạo các cấp và báo cáo viên) | 1.1/Ta.17.Ba | Ban Tuyên giáo Trung ương |
| 99 | Tài liệu nghiên cứu nghị quyết và một số chủ trương của Hội nghị lần thứ chín Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam Khóa XI (Dùng cho cán bộ chủ chốt và báo cáo viên) | 1.1/Ta.18.Ba | Ban Tuyên giáo Trung ương, NXB Chính trị Quốc gia |
| 100 | Tài liệu nghiên cứu văn kiện Đại hội VIII của Đảng (dành cho báo cáo viên) | 1.1/Ta.19.Ba | Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương |
| 101 | Tài liệu nghiệp vụ phong trào toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa | 1.1/Ta.20.Ph | Phòng Văn hóa Thông tin - Thể dục Thể thao thị xã Hội An |
| 102 | Tài liệu phục vụ nghiên cứu kết luận Hội nghị lần thứ mười Ban Chấp hành Trung ương Đảng Khóa IX | 1.1/Ta.21.Ba | Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương |
| 103 | Thông báo nội bộ tài liệu sinh hoạt chi bộ | 1.1/Th.01.Ba | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Quảng Nam |
| 104 | Thông tin cơ quan hành chính và doanh nghiệp các tỉnh miền Trung | 1.1/Th.02.Tr | Trung tâm Thông tin Doanh nghiệp |
| 105 | Thông tin nội bộ chào mừng Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XIX thành công tốt đẹp - thông tin nhanh kết quả Đại hội Đảng bộ tỉnh Quảng Nam lần thứ XIX | 1.1/Th.03.Ti | Tỉnh ủy Quảng Nam |
| 106 | Thông tin nội bộ nhiệt liệt chào mừng Đại hội Đại biểu Đảng bộ tỉnh Quảng Nam lần thứ XIX (Tài liệu phục vụ sinh hoạt chi bộ tháng 12 - 2005) | 1.1/Th.04.Ti | Tỉnh ủy Quảng Nam |
| 107 | Tôn giáo và công tác quản lý nhà nước đối với các hoạt động tôn giáo (Tài liệu dùng cho cán bộ làm công tác tôn giáo cấp cơ sở) | 1.1/Tô.01.Tr | Trung tâm Nghiên cứu và Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác tôn giáo |
| 108 | Triết học Hy Lạp cổ đại | 1.1/Tr.01.Ni | Thái Ninh |
| 109 | Tư tưởng và tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh về sửa đổi lối làm việc, thực hành tiết kiệm, phòng chống tham ô, lãng phí, quan liêu | 1.1/Tư.01.Nh | NXB Chính trị Quốc gia, Trung tâm Thông tin và Tư vấn phát triển |
| 110 | Văn bản pháp luật Việt Nam về tín ngưỡng, tôn giáo | 1.1/Vă.01.Ba | Ban Tôn giáo Chính phủ |
| 111 | Văn hóa Đảng văn hóa trong Đảng | 1.1/Vă.02.Nh | NXB Văn hóa - Thông tin |
| 112 | Văn kiện Đại hội Đại biểu Đảng bộ Thành phố Hội An lần thứ XVII, nhiệm kỳ 2015 - 2020 | 1.1/Vă.03.Th | Thành ủy Hội An |
| 113 | Văn kiện Đại hội Đại biểu Đảng bộ tỉnh Quảng Nam lần thứ XIX | 1.1/Vă.04.Đa | Đảng bộ tỉnh Quảng Nam |
| 114 | Văn kiện Đại hội Đại biểu Đảng bộ tỉnh Quảng Nam lần thứ XX | 1.1/Vă.05.Đa | Đảng bộ tỉnh Quảng Nam |
| 115 | Văn kiện Đại hội Đại biểu Đảng bộ tỉnh Quảng Nam lần thứ XXI, nhiệm kỳ 2015 - 2020 | 1.1/Vă.06.Đa | Đảng bộ tỉnh Quảng Nam |
| 116 | Văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI | 1.1/Vă.07.Đa | Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 117 | Văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII | 1.1/Vă.08.Đa | Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 118 | Văn kiện Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam khóa XIII và danh sách Ban Chấp hành Trung ương Đảng | 1.1/Vă.09.Tr | Trung tâm Thông tin Doanh nghiệp |
| 119 | Văn kiện Hội nghị lần thứ chín Ban Chấp hành Trung ương Khóa XI | 1.1/Vă.10.Đa | Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 120 | Văn kiện Hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành Trung ương Khóa VIII | 1.1/Vă.11.Đa | Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 121 | Văn kiện Hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành Trung ương Khóa XII | 1.1/Vă.12.Đa | Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 122 | Văn kiện Hội nghị lần thứ mười Ban Chấp hành Trung ương Khóa XI | 1.1/Vă.13.Đa | Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 123 | Văn kiện Hội nghị lần thứ năm Ban Chấp hành Trung ương Khóa XII | 1.1/Vă.14.Đa | Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 124 | Văn kiện Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương Khóa X | 1.1/Vă.15.Đa | Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 125 | Văn kiện Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương Khóa XI | 1.1/Vă.16.Đa | Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 126 | Văn kiện Hội nghị lần thứ sáu (lần 2) Ban Chấp hành Trung ương Khóa VIII (lưu hành nội bộ) | 1.1/Vă.17.Đa | Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 127 | Văn kiện Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương Khóa VIII | 1.1/Vă.18.Đa | Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 128 | Văn kiện Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương Khóa X | 1.1/Vă.19.Đa | Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 129 | Văn kiện Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương Khóa XI | 1.1/Vă.20.Đa | Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 130 | Văn kiện Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam khóa XIII và danh sách Ban Chấp hành Trung ương Đảng | 1.1/Vă.21.Bi | Bích Phương |
| 131 | Việt Nam - WTO những cam kết liên quan đến nông dân, nông nghiệp, nông thôn và doanh nghiệp | 1.1/Vi.01.Ba | Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương |
| 132 | Xây dựng chỉnh đốn Đảng là nhiệm vụ then chốt để phát triển đất nước | 1.1/Xâ.01.Tr | Nguyễn Phú Trọng |
| 133 | 5 bài học lý luận chính trị cho đoàn viên thanh niên | 1.1/5b.01.Tr | Trung ương Đoàn Thành niên Cộng sản Hồ Chí Minh |
| 134 | 40 năm thực hiện Di chúc của Hồ Chủ tịch "Nâng cao nhận thức trách nhiệm, hết lòng phụng sự Tổ quốc, phụng sự nhân dân" | 1.1/40.01.Am | Chủ biên: TS. Vũ Ngọc Am, PGS. TS. Trần Quang Nhiếp, TS. Nguyễn Văn Sơn |
| 135 | 100 câu hỏi về Luật ngân sách Nhà nước | 1.1/10.01.Bô | Bộ Tài chính |
| STT | TÊN SÁCH | KÝ HIỆU PHÂN LOẠI | TÁC GIẢ |
| 1 | Almanach Những nền văn minh thế giới | 1.2/Al.01.Th | Thượng tướng Giáo sư Hoàng Minh Thảo; Giáo sư Đinh Ngọc Lân, Nhà sử học Hà Nội học, nhà giáo ưu tú Nguyễn Vinh Phúc; Bác sĩ Đức Thông; các nhà nghiên cứu, dịch thuật: Thế Trường, Xuân Hòa, Họa sĩ Trương Thảo, Nguyễn Hoàng Điệp |
| 2 | Almanach Những nền văn minh thế giới | 1.2/Al.02.Th | Thượng tướng Giáo sư Hoàng Minh Thảo; Giáo sư Đinh Ngọc Lân, Nhà sử học Hà Nội học, nhà giáo ưu tú Nguyễn Vinh Phúc; các nhà nghiên cứu, dịch thuật: Thế Trường, Xuân Hòa, Họa sĩ Trương Thảo, Nguyễn Hoàng Điệp |
| 3 | Ấn chương Việt Nam từ thế kỷ XVI đến cuối thế kỷ XIX trong dân gian vùng Huế | 1.2/Ân.01.Lưu | Lê Nguyễn Lưu, Huỳnh Đình Kết |
| 4 | Biển Việt Nam và các mối giao thương biển | 1.2/Bi.01.Ki | Nguyễn Văn Kim |
| 5 | Biển với lục địa vai trò và mạng lưới giao lưu ở lưu vực các dòng sông miền Trung | 1.2/Bi.02.Ng | Nguyễn Quang Ngọc, Nguyễn Văn Kim (đồng chủ biên) |
| 6 | Các dân tộc ít người ở Việt Nam (các tỉnh phía Nam) | 1.2/Ca.01.Vi | Viện Dân tộc học |
| 7 | Các triều đại Việt Nam | 1.2/Ca.02.Cư | Quỳnh Cư, Đỗ Đức Hùng |
| 8 | Các lưu trữ quốc gia Việt Nam | 1.2/Ca.03.Cu | Cục Văn thư và lưu trữ nhà nước |
| 9 | Các ty độc quyền thuốc phiện và muối ở Đông Dương | 1.2/Ca.04.Ja | Jacques Dumarest |
| 10 | Cách mạng ruộng đất ở Việt Nam | 1.2/Ca.05.Ph | Trần Phương |
| 11 | Chí sĩ Trần Cao Vân (1866 - 1916) | 1.2/Ch.01.Tâ | Trần Trúc Tâm sưu tầm, biên soạn |
| 12 | Chính sách đóng cửa của Nhật Bản thời kỳ Tokugawa nguyên nhân và hệ quả | 1.2/Ch.02.Ki | Nguyễn Văn Kim |
| 13 | Chủ quyền của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa | 1.2/Ch.03.Uy | Ủy ban Biên giới Quốc gia |
| 14 | Chủ quyền của Việt Nam ở Hoàng Sa, Trường Sa tư liệu và sự thật lịch sử | 1.2/Ch.04.Ng | Nguyễn Quang Ngọc |
| 15 | Chợ truyền thống Việt Nam qua tư liệu văn bia | 1.2/Ch.05.Ma | Trịnh Khắc Mạnh |
| 16 | Chủ quyền biển đảo Việt Nam trong lịch sử | 1.2/Ch.06.Ba | Đỗ Bang |
| 17 | Chủ quyền biển đảo Việt Nam minh chứng lịch sử và cơ sở pháp lý | 1.2/Ch.07.Ba | Đỗ Bang |
| 18 | Chủ quyền của Việt Nam đối với quần đảo Hoàng Sa | 1.2/Ch.08.Sơ | Trần Đức Anh Sơn chủ biên |
| 19 | Chính sách của các vương triều Việt Nam đối với người Hoa | 1.2/Ch.09.Đa | Huỳnh Ngọc Đáng |
| 20 | Chân Lạp phong thổ ký | 1.2/Ch.10.Qu | Chu Đạt Quan |
| 21 | Con đường mòn bất tử hồ sơ đường mòn Trường Sơn huyền thoại | 1.2/Co.01.Nh | NXB Lao động |
| 22 | Con đường thiên lý hành trình kỳ lạ của các sứ Bộ Anh Quốc tới Việt Nam thế kỷ 17-19 | 1.2/Co.02.La | Alastair Lamb |
| 23 | Cổ vật Phú Thọ | 1.2/Cô.01.Sơ | Sở Văn hóa Thông tin Phú Thọ |
| 24 | Cơ cấu kinh tế xã hội Việt Nam thời thuộc địa (1858-1945) | 1.2/Cơ.01.Kh | Nguyễn Văn Khánh |
| 25 | Cuộc tổng tấn công Tết Mậu Thân 1968 ở khu trọng điểm Sài Gòn - Gia Định | 1.2/Cu.01.Hô | Hà Minh Hồng, Trần Nam Tiến |
| 26 | Cửa biển Thuận An xưa và nay | 1.2/Cư.01.Du | Phan Tiến Dũng |
| 27 | Dấu ấn Việt Nam trên biển Đông | 1.2/Dâ.01.Tr | TS. Trần Công Trục (chủ biên) |
| 28 | Di tích khảo cổ Việt Nam | 1.2/Di.01.Ph | Nguyễn Lan Phương |
| 29 | Dinh trấn Thanh Chiêm Quảng Nam | 1.2/Di.02.Tu | Đinh Trọng Tuyên, Đinh Bá Truyền biên soạn |
| 30 | Dong Son Drums in Viet Nam | 1.2/Do.01.Th | Viện sĩ Phạm Huy Thông |
| 31 | Dòng tên trong xã hội Đại Việt | 1.2/Do.02.Ch | Đỗ Quang Chính, SJ |
| 32 | Dòng chảy chữ Quốc ngữ trong văn hoá Việt | 1.2/Do.03.Qu | Nguyễn Thanh Quang, Linh mục Gioan Võ Đình Đệ |
| 33 | Đại Nam thực lục - Tập một | 1.2/Đa.01.Qu | Quốc sử quán triều Nguyễn (Viện Sử học biên dịch) |
| 34 | Đại Nam thực lục - Tập hai | 1.2/Đa.02.Qu | Quốc sử quán triều Nguyễn (Viện Sử học biên dịch) |
| 35 | Đại Nam thực lục - Tập ba | 1.2/Đa.03.Qu | Quốc sử quán triều Nguyễn (Viện Sử học biên dịch) |
| 36 | Đại Nam thực lục - Tập bốn | 1.2/Đa.04.Qu | Quốc sử quán triều Nguyễn (Viện Sử học biên dịch) |
| 37 | Đại Nam thực lục - Tập năm | 1.2/Đa.05.Qu | Quốc sử quán triều Nguyễn (Viện Sử học biên dịch) |
| 38 | Đại Nam thực lục - Tập sáu | 1.2/Đa.06.Qu | Quốc sử quán triều Nguyễn (Viện Sử học biên dịch) |
| 39 | Đại Nam thực lục - Tập bảy | 1.2/Đa.07.Qu | Quốc sử quán triều Nguyễn (Viện Sử học biên dịch) |
| 40 | Đại Nam thực lục - Tập tám | 1.2/Đa.08.Qu | Quốc sử quán triều Nguyễn (Viện Sử học biên dịch) |
| 41 | Đại Nam thực lục - Tập chín | 1.2/Đa.09.Qu | Quốc sử quán triều Nguyễn (Viện Sử học biên dịch) |
| 42 | Đại Nam thực lục - Tập mười | 1.2/Đa.10.Qu | Quốc sử quán triều Nguyễn (Viện Sử học biên dịch) |
| 43 | Đại Việt quốc thư | 1.2/Đa.11.Ch | Nguyễn Duy Chính dịch |
| 44 | Đại Việt sử ký toàn thư (ngoại kỷ) | 1.2/Đa.12.Li | Ngô Sĩ Liên và các sử thần đời Lê |
| 45 | Đàng Trong thời chúa Nguyễn | 1.2/Đa.13.Ch | Nhiều tác giả, Nguyễn Duy Chính tuyển dịch |
| 46 | Đàng Trong thời chúa Nguyễn xác lập chủ quyền và bộ máy nhà nước | 1.2/Đa.14.Ba | Đỗ Bang |
| 47 | Đàng Trong thời chúa Nguyễn kinh tế văn hoá xã hội | 1.2/Đa.15.Ba | Đỗ Bang |
| 48 | Đàng Trong lịch sử và văn hoá | 1.2/Đa.16.Th | Trần Thuận |
| 49 | Đất nước Việt Nam qua các đời nghiên cứu địa lý học lịch sử Việt Nam | 1.2/Đâ.01.An | Đào Duy Anh |
| 50 | Để không là người ở trọ tuyển tập bài viết của Vũ Hữu Minh (1955- 2000) | 1.2/Đê.01. | |
| 51 | Đế quốc An Nam và người dân An Nam tổng quan về địa lý, sản vật, kỹ nghệ, phong tục và tập quán An Nam | 1.2/Đê.02.Si | Jules Silvestre (Phan Tín Dụng dịch) |
| 52 | Địa chất địa mạo Vịnh Hạ Long | 1.2/Đi.01.Ph | Tạ Hòa Phương, Đặng Vũ Khắc, Vũ Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Quang Thành, Hoàng Thị Ngọc Hà, Don Miller |
| 53 | Địa chí Thành phố Thanh Hóa | 1.2/Đi.02.Th | Chủ biên Vũ Lê Thống - Ngô Đức Thịnh |
| 54 | Định chế hành chính và quân sự triều Nguyễn (1802 - 1885) | 1.2/Đi.03.Ba | Huỳnh Công Bá (chủ biên) |
| 55 | Định chế pháp luật và tố tụng triều Nguyễn (1802 - 1885) | 1.2/Đi.04.Ba | Huỳnh Công Bá |
| 56 | Đông Á Đông Nam Á những vấn đề lịch sử và hiện tại | 1.2/Đô.01.Tr | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 57 | Đô thị cổ Việt Nam | 1.2/Đô.02.Vi | Viện Sử học |
| 58 | Đường sát Pháp ở Đông Dương và Vân Nam | 1.2/Đư.01.Fr | Frédéric Hulot |
| 59 | Đức cha Pierre Lambert De La Mottte (1624 - 1679) vị đại diện Tông toà tiên khởi Đàng Trong người cha của hàng giáo sĩ Việt Nam đấng sáng lập Dòng Mến Thánh giá | 1.2/Đư.02.Hô | Hội đồng giám mục Việt Nam |
| 60 | Gạch ngói và vật liệu trang trí trên mái thời Lý - Trần - Hồ | 1.2/Ga.01.Sơ | Đặng Hồng Sơn |
| 61 | Giáo hội Công giáo ở Việt Nam - Quyển 1 | 1.2/Gi.01.Si | Lm Bùi Đức Sinh, O.P, M. A |
| 62 | Giáo hội Công giáo ở Việt Nam - Quyển II | 1.2/Gi.02.Si | Lm Bùi Đức Sinh, O.P, M. A |
| 63 | Giáo hội Công giáo ở Việt Nam - Quyển III | 1.2/Gi.03.Si | Lm Bùi Đức Sinh, O.P, M. A |
| 64 | Giở lại một nghi án lịch sử "Giả vương nhập cận" có thật người sang Trung Hoa là vua Quang Trung giả hay không? | 1.2/Gi.04.Ch | Nguyễn Duy Chính |
| 65 | Giáo dục Việt Nam thời kỳ thuộc địa qua tài liệu và tư liệu lưu trữ (1858-1945) | 1.2/Gi.05.Tr | Trung tâm Lưu trữ Quốc gia I |
| 66 | Giáo dục phổ thông miền Nam (1954-1975) | 1.2/Gi.06.Oa | Ngô Minh Oanh chủ biên |
| 67 | Giáo sĩ thừa sai và chính sách thuộc địa của Pháp tại Việt Nam (1857 - 1914) | 1.2/Gi.07.Th | Cao Huy Thành |
| 68 | Giáo dục và khoa cử nho học triều Nguyễn (1802 - 1919) | 1.2/Gi.08.Ba | Huỳnh Công Bá |
| 69 | Hai Giám mục đầu tiên tại Việt Nam | 1.2/Ha.01.Ch | Đỗ Quang Chính, SJ |
| 70 | Hải trình chí lược | 1.2/Ha.02.Ch | Phan Huy Chú |
| 71 | Hành trình sáng tạo chữ Quốc ngữ | 1.2/Ha.03.Rh | Alexandre De Rhodes |
| 72 | Hòa mình vào xã hội Việt Nam | 1.2/Ho.01.Ch | Đỗ Quang Chính, SJ |
| 73 | Hoạt động chống Pháp trong các xứ An Nam từ 1905 đến 1918 | 1.2/Ho.02.Th | PGS. TS. Chương Thâu (sưu tầm, giới thiệu), Phan Văn Diên (dịch) |
| 74 | Hoa trái ở Phương Đông Alxeandre de Rhodes (1593-1660) và công cuộc truyền giáo thời kỳ đầu của Dòng Tên Đại Việt | 1.2/Ho.03.Kl | Klaus Schatz, S.J |
| 75 | Hoàng Sa và Trường Sa trong lịch sử Việt Nam | 1.2/Ho.04.Hô | Hội Khoa học Lịch sử tỉnh Thừa Thiên Huế |
| 76 | Hoạt động chế tạo và quản lý sử dụng vũ khí dưới triều Nguyễn giai đoạn 1802-1883 | 1.2/Ho.05.Th | Trương Anh Thuận, Nguyễn Ngọc Đoàn |
| 77 | Học viện Viễn Đông bác cổ (giai đoạn 1898-1957) | 1.2/Ho.06.Lo | Ngô Thế Long, Trần Thái Bình |
| 78 | Hoàng Sa - Trường Sa biển đảo quê hương trong trái tim người Việt | 1.2/Ho.07.Nh | Nhiều tác giả |
| 79 | Hoàng Sa Trường Sa lãnh thổ Việt Nam nhìn từ công pháp quốc tế | 1.2/Ho.08.Th | Nguyễn Q. Thắng |
| 80 | Hoàng Sa Trường Sa tư liệu và quan điểm của học giả quốc tế | 1.2/Ho.09.Sơ | Trần Đức Anh Sơn |
| 81 | Hoàng Sa, Trường Sa Vietnam 's Sovereignty Documents And Historical Truth | 1.2/Ho.10.Ng | Nguyễn Quang Ngọc |
| 82 | Hồ Chí Minh toàn tập - Tập 1 (1919 - 1924) | 1.2/Hô.01.Vi | Viện Nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lê Nin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
| 83 | Hồ Chí Minh toàn tập - Tập 2 (1924 - 1930) | 1.2/Hô.02.Vi | Viện Nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lê Nin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
| 84 | Hồ Chí Minh toàn tập - Tập 3 (1930 - 1945) | 1.2/Hô.03.Vi | Viện Nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lê Nin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
| 85 | Hồ Chí Minh toàn tập - Tập 4 (1945 - 1946) | 1.2/Hô.04.Vi | Viện Nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lê Nin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
| 86 | Hồ Chí Minh toàn tập - Tập 5 (1947 - 1949) | 1.2/Hô.05.Vi | Viện Nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lê Nin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
| 87 | Hồ Chí Minh toàn tập - Tập 6 (1950 - 1952) | 1.2/Hô.06.Vi | Viện Nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lê Nin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
| 88 | Hồ Chi Minh toàn tập - Tập 7 (1953 - 1955) | 1.2/Hô.07.Vi | Viện Nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lê Nin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
| 89 | Hồ Chi Minh toàn tập - Tập 8 (1955 - 1957) | 1.2/Hô.08.Vi | Viện Nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lê Nin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
| 90 | Hồ Chí Minh toàn tập - Tập 9 (1958 - 1959) | 1.2/Hô.09.Vi | Viện Nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lê Nin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
| 91 | Hồ Chí Minh toàn tập - Tập 10 (1960 - 1962) | 1.2/Hô.10.Vi | Viện Nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lê Nin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
| 92 | Hồ Chí Minh toàn tập - Tập 11 (1963 - 1965) | 1.2/Hô.11.Vi | Viện Nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lê Nin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
| 93 | Hồ Chí Minh toàn tập - Tập 12 (1966 - 1969) | 1.2/Hô.12.Vi | Viện Nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lê Nin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
| 94 | Hệ thống cơ quan giám sát triều Nguyễn (1802-1885) từ thiết chế, định chế đến thực tiễn | 1.2/Hê.01.Lâ | Ngô Đức Lập |
| 95 | Huyện Hoàng Sa qua tư liệu và hồi ức | 1.2/Hu.01.Tr | Võ Công Trí, Lưu Anh Rô |
| 96 | Ilimo Campa từ khảo cổ học | 1.2/Il.01.Sơ | Quảng Văn Sơn, Ngô Minh Hùng |
| 97 | Khảo cổ học biển đảo Việt Nam tiềm năng và triển vọng | 1.2/Kh.01.Du | Lâm Thị Mỹ Dung, Đặng Hồng Sơn (đồng chủ biên) |
| 98 | Khảo cổ học Champa khai quật và phát hiện | 1.2/Kh.02.Ph | Lê Đình Phụng |
| 99 | Khảo cổ học Long An những thế kỷ đầu Công nguyên | 1.2/Kh.03.Ba | Bảo tàng Long An |
| 100 | Khảo cổ học tiền sử miền Trung Việt Nam | 1.2/Kh.04.Sư | PGS. TS. Nguyễn Khắc Sử (Chủ biên) |
| 101 | Khảo cổ vùng đất Đông Nam Á | 1.2/Kh.05 | |
| 102 | Khâm định An Nam kỷ lược | 1.2/Kh.06.Ch | Nguyễn Duy Chính |
| 103 | Khoa sử và tôi Kỷ niệm 45 năm thành lập Khoa Lịch sử Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Đại học Quốc gia Hà Nội | 1.2/Kh.07.Vư | Trần Quốc Vượng |
| 104 | Khu Trung tâm Hoàng Thành Thăng Long - Hà Nội Di sản Văn hóa Thế giới | 1.2/Kh.08.Tr | Trung tâm Bảo tồn Di sản Thăng Long - Hà Nội |
| 105 | Khoa cử Việt Nam tú tài triều Nguyễn | 1.2/Kh.09.Vi | Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Nghiên cứu Hán nôm |
| 106 | Khoa cử Việt Nam cử nhân triều Nguyễn | 1.2/Kh.10.Vi | Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Nghiên cứu Hán nôm |
| 107 | Khoa cử Việt Nam sinh đồ triều Lê, thời các Chúa Nguyễn và Tây Sơn | 1.2/Kh.11.Vi | Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Nghiên cứu Hán nôm |
| 108 | Khoa cử Việt Nam hương cống triều Lê | 1.2/Kh.12.Vi | Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Nghiên cứu Hán nôm |
| 109 | Khảo luận về miền Thuận - Hoá | 1.2/Kh.13.Th | Lê Quang Thái |
| 110 | Khảo cứu về tiền cổ An Nam | 1.2/Kh.14.La | Désiré Lacroix |
| 111 | Khâm định Việt Sử thông giám cương mục - Tập 1 | 1.2/Kh.15.Vi | Viện Sử học |
| 112 | Khâm định Việt Sử thông giám cương mục - Tập 2 | 1.2/Kh.16.Vi | Viện Sử học |
| 113 | Khâm định Việt Sử thông giám cương mục - Tập 3 | 1.2/Kh.17.Vi | Viện Sử học |
| 114 | Khâm định Việt Sử thông giám cương mục - Tập 4 | 1.2/Kh.18.Vi | Viện Sử học |
| 115 | Khâm định Việt Sử thông giám cương mục - Tập 5 | 1.2/Kh.19.Vi | Viện Sử học |
| 116 | Khâm định Việt Sử thông giám cương mục - Tập 6 | 1.2/Kh.20.Vi | Viện Sử học |
| 117 | Khâm định Việt Sử thông giám cương mục - Tập 7 | 1.2/Kh.21.Vi | Viện Sử học |
| 118 | Kỷ yếu Hoàng Sa | 1.2/Ky.01.Ub | UBND huyện Hoàng Sa |
| Lao động di cư trong lịch sử Việt Nam thời Pháp thuộc | 1.2/La.01.Si | Eric Guerassimoff, Andrew Hardy, Nguyen Phuong Ngoc, Emmanuel poisson | |
| 119 | Lê Mạt sự ký sự suy tàn của triều Lê cuối thế kỷ XVIII | 1.2/Lê.01.Ch | Nguyễn Duy Chính |
| 120 | Lịch sử Cách mạng Xã hội chủ nghĩa tháng Mười vĩ đại Có ảnh minh họa 1917 qua các tháng | 1.2/Li.01.An | An-be Nê-na-rô-cốp |
| 121 | Lịch sử Cận đại thế giới - Quyển 1 | 1.2/Li.02.Ni | Vũ Dương Ninh, Nguyễn Văn Hồng, Võ Mai Bạch Tuyết |
| 122 | Lịch sử Cận đại thế giới - Quyển 3 | 1.2/Li.03.Hô | Nguyễn Văn Hồng, Vũ Dương Ninh, Võ Mai Bạch Tuyết |
| 123 | Lịch sử Đạo Thiên chúa ở Việt Nam | 1.2/Li.04.La | Bản viết của Hồng Lam, chú giải của L. Cadiere |
| 124 | Lịch sử Giáo hội - Quyển 1 | 1.2/Li.05.Si | Lm Bùi Đức Sinh, O.P, M. A |
| 125 | Lịch sử Giáo hội - Quyển 2 | 1.2/Li.06.Si | Lm Bùi Đức Sinh, O.P, M. A |
| 126 | Lịch sử Giáo hội Công giáo | 1.2/Li.07.Si | Lm Bùi Đức Sinh, O.P, M. A |
| 127 | Lịch sử Giáo hội Công giáo Nhật Bản từ những buổi sơ khai đến đầu Kỷ nguyên Minh Trị | 1.2/Li.08.Je | Joseph Jennes, Cicm |
| 128 | Lịch sử tiền giấy Việt Nam những câu chuyện chưa kể | 1.2/Li.09.Ta | Thng Tien Tat |
| 129 | Lịch sử Trung đại thế giới - Quyển 2 | 1.2/Li.10.Ni | Lương Ninh |
| 130 | Lịch sử khai phá vùng đất Nam Bộ | 1.2/Li.11.Lư | Huỳnh Lứa (chủ biên) |
| 131 | Lịch sử phát triển Công giáo ở Việt Nam - Tập 1: Thời kỳ khai phá và hình thành (từ khởi thủy cho tới cuối thế kỷ XVIII) | 1.2/Li.12.Câ | Trần Bá Cần |
| 132 | Lịch sử phát triển Công giáo ở Việt Nam - Tập 2: Thời kỳ thử thách và phát triển (từ đầu thế kỷ XIX đến mùa thu 1945) | 1.2/Li.13.Câ | Trần Bá Cần |
| 133 | Lịch sử văn minh thế giới | 1.2/Li.14.Ni | Vũ Dương Ninh (chủ biên) |
| 134 | Lịch sử Việt Nam - Tập 3: Thế kỷ XV - XVI | 1.2/Li.15.Vi | Viện Sử học |
| 135 | Lịch sử báo chí Việt Nam 1865-1945 | 1.2/Li.16.Hư | Đỗ Quang Hưng |
| 136 | Lịch sử giáo dục Việt Nam từ thế kỷ X đến năm 1858 | 1.2/Li.17.Mê | Vũ Duy Mền |
| 137 | Lịch sử kiến trúc Việt Nam | 1.2/Li.18.Qu | Ngô Huy Quỳnh |
| 138 | Lịch sử giao thông vận tải Việt Nam từ thế kỷ X đến năm 1884 | 1.2/Li.19.Nh | Nguyễn Đức Nhuệ |
| 139 | Lịch sử Việt Nam qua chính sử Trung Hoa Tống sử, Nguyên sử, Minh sử, Thanh sử cảo | 1.2/Li.20.Th | Cao Tư Thanh |
| 140 | Lịch sử tư tưởng Việt Nam và Phật giáo trong lịch sử tư tưởng Việt Nma | 1.2/Li.21.Vi | Viện Triết học |
| 141 | Lịch sử chữ Quốc ngữ (1615 - 1919) | 1.2/Li.22.Ly | Phạm Thị Kiều Ly |
| 142 | Lịch sử giáo phận Đàng Trong | 1.2/Li.23.To | Đào Quang Toản |
| 143 | Lịch sử tư tưởng Nhật Bản Phật giáo, Nho giáo, Thần đạo | 1.2/Li.24.Ân | Thích Thiên Ân |
| Lịch sử chinh phục Đông Dương | 1.2/Li.25.He | Philippe Héduy | |
| Lũ lụt ở miền Trung Việt Nam trong hai thế kỷ XIX - XX | 1.2/Lu.01.Ba | Đỗ Bang | |
| 144 | Lược sử Phật giáo Việt Nam | 1.2/Lư.01.Tu | Thượng tọa Thích Minh Tuệ |
| 145 | Lược sử Văn hóa Nhật Bản - Tập 1 | 1.2/Lư.02.Sa | G.B.Sansom |
| 146 | Lược sử Văn hóa Nhật Bản - Tập 2 | 1.2/Lư.03.Sa | G.B.Sansom |
| 147 | Mặt trận Dân tộc Giải phóng Chính phủ Cách mạng lâm thời tại Hội nghị Paris về Việt Nam (hồi ức) | 1.2/Mă.01.Bi | Nguyễn Thị Bình và tập thể tác giả |
| 148 | Mấy vấn đề sử học Việt Nam cần làm sáng tỏ | 1.2/Mâ.01.Nh | Nhiều tác giả |
| 149 | Một chặng đường nghiên cứu lịch sử (1995 - 2000) | 1.2/Mô.01.Kh | Khoa Lịch sử, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 150 | Một số chuyên đề lịch sử thế giới - Tập III | 1.2/Mô.02.Ni | Vũ Dương Ninh, Nguyễn Văn Kim (đồng chủ biên) |
| 151 | Một số tư liệu về Đạo Thiên chúa và vấn đề phong Thánh của Vatican ở Việt Nam | 1.2/Mô.03.Ba | Ban Tôn giáo Tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng |
| 152 | Minh thực lục - Tập 1 Quan hệ Trung Quốc - Việt Nam thế kỷ XIV-XVII | 1.2/Mi.01.Hô | Hồ Bách Thảo dịch và chú thích |
| 153 | Minh thực lục - Tập 2 Quan hệ Trung Quốc - Việt Nam thế kỷ XIV-XVII | 1.2/Mi.02.Hô | Hồ Bách Thảo dịch và chú thích |
| 154 | Minh thực lục - Tập 3 Quan hệ Trung Quốc - Việt Nam thế kỷ XIV-XVII | 1.2/Mi.03.Hô | Hồ Bách Thảo dịch và chú thích |
| 155 | Miền Trung những vấn đề lịch sử | 1.2/Mi.04.Hô | Hội Khoa học lịch sử Thành phố Đà Nẵng |
| 156 | Nam Hà ký đắc | 1.2/Na.01. | |
| 157 | Nam Hà ký văn | 1.2/Na.02. | |
| 158 | Ngàn năm áo mũ Lịch sử trang phục Việt Nam giai đoạn 1009 - 1945 | 1.2/Ng.01.Đư | Trần Quang Đức |
| 159 | Nghệ thuật tạo tượng của nước Chăm Pa Nghiên cứu sưu tầm về Đạo giáo và tiểu tượng học - Tập 2 | 1.2/Ng.02.Bo | Jean Boisseiier, nguyên thành viên Viện Viễn Đôngbác cổ |
| 160 | Nghệ thuật tạo tượng của nước Chăm Pa Nghiên cứu sưu tầm về Đạo giáo và tiêu tượng học - Tập 3 | 1.2/Ng.03.Bo | Jean Boisseiier, nguyên thành viên Viện Viễn Đôngbác cổ |
| 161 | Nghiên cứu chữ húy Việt Nam qua các triều đại | 1.2/Ng.04.Th | Ngô Đức Thọ |
| 162 | Nghiên cứu Địa bạ triều Nguyễn Dinh Quảng Nam I (tỉnh Quảng Nam - TP. Đà Nẵng) | 1.2/Ng.05.Đâ | Nguyễn Đình Đầu |
| 163 | Nguồn gốc loài người | 1.2/Ng.06.Hô | Phạm Thành Hổ |
| 164 | Người lính thuộc địa Nam Kỳ (1861 - 1945) | 1.2/Ng.07.Tr | Tạ Chí Đại Trường |
| 165 | Ngoại giao giữa Việt Nam và các nước phương Tây dưới triều Nguyễn (1802-1858) | 1.2/Ng.08.Ti | Trần Nam Tiến |
| 166 | Nguồn gốc và sự hình thành giọng Quảng Nma | 1.2/Ng.08.Ho | Andera Hoa Pham |
| 167 | Ngự phê trên Châu bản triều Nguyễn (1802 - 1945) | 1.2/Ng.09.Tr | Trung tâm Lưu trữ Quốc gia I |
| 168 | Nhật Bản với Châu Á những mối liên hệ lịch sử và chuyển biến kinh tế - xã hội | 1.2/Nh.01.Ki | Nguyễn Văn Kim |
| 169 | Nhớ về mùa xuân đại thắng năm 1975 | 1.2/Nh.02.Hô | Hội Khoa học Lịch sử Thành phố Hồ Chí Minh |
| 170 | Những câu chuyện về cuộc đời Nam Phương, Hoàng hậu cuối cùng Triều Nguyễn | 1.2/Nh.03.La | Lý nhân Phan Thứ Lang |
| 171 | Những con đường huyền thoại đường mòn Hồ Chí Minh đường Hồ Chí Minh trên biển | 1.2/Nh.04.Ng | Hạnh Nguyên biên soạn |
| 172 | Những người bạn Cố đô Huế Tập 1 - 1914 | 1.2/Nh.05.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 173 | Những người bạn Cố đô Huế Tập 2 - 1915 | 1.2/Nh.06.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 174 | Những người bạn Cố đô Huế Tập 3 - 1916 | 1.2/Nh.07.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 175 | Những người bạn Cố đô Huế Tập IV - 1917 | 1.2/Nh.08.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 176 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập V - 1918 | 1.2/Nh.09.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 177 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập VI - 1919 | 1.2/Nh.10.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 178 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập VII - 1920 | 1.2/Nh.11.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 179 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập VIII - 1921 | 1.2/Nh.12.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 180 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập IX | 1.2/Nh.13.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 181 | Những người bạn Cố đô Huế bản dẫn 1914 - 1944 | 1.2/Nh.14.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 182 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập X - 1923 | 1.2/Nh.15.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 183 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XI - 1924 | 1.2/Nh.16.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 184 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XII - 1925 | 1.2/Nh.17.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 185 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XIII - 1926 | 1.2/Nh.18.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 186 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XIV - 1927 | 1.2/Nh.19.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 187 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XV - 1928 | 1.2/Nh.20.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 188 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XVI - 1929 | 1.2/Nh.21.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 189 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XVII - 1930 | 1.2/Nh.22.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 190 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XVIII - 1931 | 1.2/Nh.23.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 191 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XIX - 1932 | 1.2/Nh.24.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 192 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XX - 1933 | 1.2/Nh.25.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 193 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XXI - 1934 | 1.2/Nh.26.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 194 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XXII - 1935 | 1.2/Nh.27.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 195 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XXIII - 1936 | 1.2/Nh.28.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 196 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XXIV - 1937 | 1.2/Nh.29.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 197 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XXV - 1938 | 1.2/Nh.30.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 198 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XXVI - 1939 | 1.2/Nh.31.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 199 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XXVII - 1940 | 1.2/Nh.32.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 200 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XXVIII - 1941 | 1.2/Nh.33.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 201 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XXIX - 1942 | 1.2/Nh.34.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 202 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XXX - 1943 | 1.2/Nh.35.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 203 | Những người bạn Cố đô Huế - Tập XXXI - 1944 | 1.2/Nh.36.Hô | Hội Những người bạn Cố đô Huế |
| 204 | Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 1981 | 1.2/Nh.37.Vi | Viện Khảo Cổ học |
| 205 | Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 1986 | 1.2/Nh.38.Vi | Viện Khảo cổ học |
| 206 | Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 1987 | 1.2/Nh.39.Vi | Viện Khảo Cổ học |
| 207 | Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 1988 | 1.2/Nh.40.Vi | Viện Khảo Cổ học |
| 208 | Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 1990 | 1.2/Nh.41.Vi | Viện Khảo cổ học |
| 209 | Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 1991 | 1.2/Nh.42.Vi | Viện Khảo Cổ học |
| 210 | Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 1992 | 1.2/Nh.43.Vi | Viện Khảo Cổ học |
| 211 | Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 1993 | 1.2/Nh.44.Vi | Viện Khảo Cổ học |
| 212 | Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 1996 | 1.2/Nh.45.Vi | Viện Khảo Cổ học |
| 213 | Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 1997 | 1.2/Nh.46.Vi | Viện Khảo Cổ học |
| 214 | Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 1999 | 1.2/Nh.47.Vi | Viện Khảo Cổ học |
| 215 | Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 2000 | 1.2/Nh.48.Vi | Viện Khảo Cổ học |
| 216 | Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 2001 | 1.2/Nh.49.Vi | Viện Khảo Cổ học |
| 217 | Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 2002 | 1.2/Nh.50.Vi | Viện Khảo Cổ học |
| 218 | Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 2013 | 1.2/Nh.51.Vi | Viện Khảo Cổ học |
| 219 | Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 2014 | 1.2/Nh.52.Vi | Viện Khảo Cổ học |
| 220 | Những phát hiện mới về văn hóa Sa Huỳnh | 1.2/Nh.53.Re | Andreas Reinecke, Nguyễn Chiều & Lâm Thị Mỹ Dung |
| 221 | Những sự kiện lịch sử Đảng bộ Thành phố Thanh Hóa lãnh đạo phát triển kinh tế tiểu, thủ công nghiệp (1945 - 2000) | 1.2/Nh.54.Ba | Ban Chấp hành Đảng bộ Thanh Hóa |
| 222 | Nho học và lịch sử tư tưởng Việt Nam | 1.2/Nh.55.Th | Nguyễn Tài Thư |
| 223 | Những người Bồ Đào Nha tiên phong trong lĩnh vực Việt ngữ học (cho đến 1650) | 1.2/Nh.56.Ja | Roland Jacques |
| 224 | Những người Nga đầu tiên đến Việt Nam (phóng sự và bút ký thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX) | 1.2/Nh.57.So | A.A. Socolov |
| 225 | Những bằng chứng lịch sử và cơ sở pháp lý về chủ quyền Việt Nam trên hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa | 1.2/Nh.58.Th | Tài Thành, Vũ Thanh |
| 226 | Nhật Bản và châu Á | 1.2/Nh.59.Bô | Bộ môn Khảo Cổ học Khoa Lịch sử Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
| 227 | Niên biểu Việt Nam | 1.2/Ni.01.Vu | Vụ Bảo tồn Bảo tàng |
| 228 | Nông thôn Việt Nam trong lịch sử - Tập 1 | 1.2/Nô.01.Vi | Viện Sử học |
| 229 | Nông thôn Việt Nam trong lịch sử - Tập 2 | 1.2/Nô.02.Vi | Viện Sử học |
| 230 | Núi xanh nay vẫn đó | 1.2/Nu.01.Ch | Nguyễn Duy Chính |
| 231 | Nước Mỹ và Đông Dương từ Ru-Dơ-Ven đến Ních-Xơn | 1.2/Nư.01.Lơ | Pi-tơ A. Pu-lơ |
| 232 | Ông hoàng áo đỏ Khởi nghĩa Lê Duy Mật thế kỷ XVIII | 1.2/Ôn.01.Ng | Lê Duy Nghĩa |
| 233 | Nước Văn Lang thời đại Vua Hùng đến nước Việt Nam thời đại Hồ Chí Minh | 1.2/Nư.02.Kh | PGS - TS Vũ Như Khôi |
| 234 | Phái đoàn Đại Việt và Lễ bát tuần khánh thọ của Thanh Cao Tông | 1.2/Ph.01.Ch | Nguyễn Duy Chính |
| 235 | Phạm Phú Thứ toàn tập - Tập 1 | 1.2/Ph.02.Mi | Phạm Ngô Minh (Chủ biên) |
| 236 | Phạm Phú Thứ toàn tập - Tập 2 | 1.2/Ph.03.Mi | Phạm Ngô Minh (Chủ biên) |
| 237 | Phạm Văn Đồng người con ưu tú của quê hương Quảng Ngãi | 1.2/Ph.04.Nh | NXB Chính trị Quốc gia, Tỉnh ủy Quảng Ngãi |
| 238 | Phật giáo Việt Nam góc nhìn lịch sử và văn hóa | 1.2/Ph.05.Th | Trần Thuận |
| 239 | Quan hệ của Nhật Bản với Đông Nam Á thế kỷ XV - XVII giáo trình chuyên đề | 1.2/Qu.01.Ki | Nguyễn Văn Kim |
| 240 | Quan hệ văn hóa, giáo dục Việt Nam - Nhật Bản và 100 năm phong trào Đông Du | 1.2/Qu.02.Tr | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 241 | Quân đội nhân dân Việt Nam biên niên sự kiện | 1.2/Qu.03.Vi | Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
| 242 | Quá trình xác lập chủ quyền của nhà nước Việt Nam tại quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa | 1.2/Qu.04.Ba | Đỗ Bang |
| 243 | Quan hệ Anh - Việt Nam (1614-1705) từ tự do thương mại đến xung đột chính trị, quân sự | 1.2/Qu.05.Du | Trần Ngọc Dũng |
| Quá trình di cư và hoạt động chính trị - xã hội của người Việt ở Lào (1893 - 1945) | 1.2/Qu.06.Nh | Nguyễn Thị Tuyết Nhung | |
| 244 | Sa Huỳnh Lâm Ấp Chăm Pa thế kỷ 5 trước Công nguyên đến thế kỷ 5 sau Công nguyên (Một số vấn đề khảo cổ học) | 1.2/Sa.01.Du | Lâm Thị Mỹ Dung |
| 245 | Sự du nhập của Đạo Thiên chúa vào Việt Nam từ thế kỷ 17 đến thế kỷ 19 | 1.2/Sư.01.Ki | Nguyễn Văn Kiệm, Viện Nghiên cứu Tôn giáo |
| 246 | Tản mạn lịch sử Giáo hội Công giáo Việt Nam | 1.2/Ta.01.Ch | Đỗ Quang Chính, SJ |
| 247 | Tập san Sử địa - Tập 1 | 1.2/Tâ.01.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 248 | Tập san Sử địa - Tập 2 | 1.2/Tâ.02.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 249 | Tập san Sử địa - Tập 3 | 1.2/Tâ.03.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 250 | Tập san Sử địa - Tập 4 | 1.2/Tâ.04.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 251 | Tập san Sử địa - Tập 5 | 1.2/Tâ.05.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 252 | Tập san Sử địa - Tập 6 | 1.2/Tâ.06.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 253 | Tập san Sử địa - Tập 7-8 | 1.2/Tâ.07.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 254 | Tập san Sử địa - Tập 9-10 | 1.2/Tâ.08.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 255 | Tập san Sử địa - Tập 11 | 1.2/Tâ.09.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 256 | Tập san Sử địa - Tập 12 | 1.2/Tâ.10.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 257 | Tập san Sử địa - Tập 13 | 1.2/Tâ.11.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 258 | Tập san Sử địa - Tập 14-15 | 1.2/Tâ.12.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 259 | Tập san Sử địa - Tập 16 | 1.2/Tâ.13.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 260 | Tập san Sử địa - Tập 17-18 | 1.2/Tâ.14.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 261 | Tập san Sử địa - Tập 19-20 | 1.2/Tâ.15.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 262 | Tập san Sử địa - Tập 21 | 1.2/Tâ.16.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 263 | Tập san Sử địa - Tập 22 | 1.2/Tâ.17.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 264 | Tập san Sử địa - Tập 23-24 | 1.2/Tâ.18.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 265 | Tập san Sử địa - Tập 25 | 1.2/Tâ.19.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 266 | Tập san Sử địa - Tập 26 | 1.2/Tâ.20.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 267 | Tập san Sử địa - Tập 27-28 | 1.2/Tâ.21.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 268 | Tập san Sử địa - Tập 29 | 1.2/Tâ.22.Đa | Đại học Sư phạm Sài Gòn |
| 269 | Thái Đình Lan & Tác phẩm Hải Nam tạp trứ | 1.2/Th.01.Ng | Trần Ích Nguyên (Ngô Đức Thọ dịch) |
| 270 | Thanh-Thư về tàu thuyền cận duyên miền Nam Việt Nam | 1.2/Th.02.Ph | Phòng Thông tin Về khủng hoảng ở những quốc gia khác, Phòng Thí nghiệm tại Columbus tỉnh Columbus, Tiểu bang Ohio |
| 271 | Thanh - Việt nghị hòa tiến trình công nhận triều đại Quang Trung | 1.2/Th.03.Ch | Nguyễn Duy Chính |
| 272 | Thi cử học vị học hàm dưới các triều đại phong kiến Việt Nam | 1.2/Th.04.Ni | Đinh Văn Niêm |
| 273 | Thuyền buồm Đông Dương hình ảnh minh họa và phụ bản của tác giả | 1.2/Th.05.Pi | J.B.Pietsri, Giám đốc Nha Ngư nghiệp Đông Dương |
| 274 | Thương mại thế giới và hội nhập của Việt Nam thế kỷ XVI - XVIII | 1.2/Th.06.Tu | Hoàng Anh Tuấn |
| 275 | Thời đại Đồ đồng | 1.2/Th.07.Du | Lâm Thị Mỹ Dung |
| 276 | Thư tịch cổ Việt Nam nói về chủ nghĩa bành trướng bá quyền Đại Hán | 1.2/Th.08.Vi | Viện Quốc tế, Viện Mác - Lê Nin |
| 277 | Thư tịch cổ Việt Nam viết về Đông Nam Á phần Lào | 1.2/Th.09.Ba | Ban Đông Nam Á, Ủy ban Khoa học Xã hội Việt Nam |
| 278 | Thư tịch cổ Việt Nam viết về Đông Nam Á phần Xiêm | 1.2/Th.10.Ba | Ban Đông Nam Á, Ủy ban Khoa học Xã hội Việt Nam |
| 279 | Thông báo Hán Nôm học năm 2016 | 1.2/Th.11.Vi | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam, Viện Nghiên cứu Hán nôm |
| 280 | Thông báo Hán Nôm năm 2021 | 1.2/Th.12.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 281 | Thanh Hoá tỉnh Vĩnh Lộc huyện chí | 1.2/Th.13.Lư | Lưu Công Đạo |
| 282 | Thư mục thác bản văn khắc Hán Nôm Việt Nam - I | 1.2/Th.14.Vi | Viện Cao học Thực hành, Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Viện Viễn Đông bác cổ |
| 283 | Thư mục thác bản văn khắc Hán Nôm Việt Nam - II | 1.2/Th.15.Vi | Viện Cao học Thực hành, Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Viện Viễn Đông bác cổ |
| 284 | Thư mục thác bản văn khắc Hán Nôm Việt Nam - III | 1.2/Th.16.Vi | Viện Cao học Thực hành, Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Viện Viễn Đông bác cổ |
| 285 | Thư mục thác bản văn khắc Hán Nôm Việt Nam - IV | 1.2/Th.17.Vi | Viện Cao học Thực hành, Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Viện Viễn Đông bác cổ |
| 286 | Thư mục thác bản văn khắc Hán Nôm Việt Nam - V | 1.2/Th.18.Vi | Viện Cao học Thực hành, Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Viện Viễn Đông bác cổ |
| 287 | Thư mục thác bản văn khắc Hán Nôm Việt Nam - VI | 1.2/Th.19.Vi | Viện Cao học Thực hành, Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Viện Viễn Đông bác cổ |
| 288 | Thư mục thác bản văn khắc Hán Nôm Việt Nam - VII | 1.2/Th.20.Vi | Viện Cao học Thực hành, Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Viện Viễn Đông bác cổ |
| 289 | Thư mục thác bản văn khắc Hán Nôm Việt Nam - VIII | 1.2/Th.21.Vi | Viện Cao học Thực hành, Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Viện Viễn Đông bác cổ |
| 290 | Thư mục thác bản văn khắc Hán Nôm Việt Nam - IX | 1.2/Th.22.Vi | Viện Cao học Thực hành, Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Viện Viễn Đông bác cổ |
| 291 | Thư mục thác bản văn khắc Hán Nôm Việt Nam - X | 1.2/Th.23.Vi | Viện Cao học Thực hành, Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Viện Viễn Đông bác cổ |
| 292 | Thư mục thác bản văn khắc Hán Nôm Việt Nam - X | 1.2/Th.24.Vi | Viện Cao học Thực hành, Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Viện Viễn Đông bác cổ |
| 293 | Thoái thực ký văn | 1.2/Th.25.Du | Trương Quốc Dụng |
| 294 | Thư của các giáo sĩ Thừa sai | 1.2/Th.26.Ho | Nguyễn Minh Hoàng |
| 295 | Tiền cổ Việt Nam | 1.2/Ti.01.Ni | Đỗ Văn Ninh |
| 296 | Tiền kim loại Việt Nam | 1.2/Ti.02.Ba | Bảo tàng Lịch sử Việt Nam |
| 297 | Tìm hiểu kho sách Hán Nôm nguồn tư liệu văn học sử học Việt Nam - Tập 1 | 1.2/Ti.03.Gi | Trần Văn Giáp |
| 298 | Tìm hiểu lịch sử - văn hóa Campuchia - Tập 2 | 1.2/Ti.04.Vi | Viện Đông Nam Á, Ủy ban Khoa học Xã hội Việt Nam |
| 299 | Tìm hiểu lịch sử kiến trúc Việt Nam | 1.2/Ti.05.Qu | GS. Ngô Huy Quỳnh |
| 300 | Tìm hiểu 399 câu hỏi và đáp về Lịch sử văn hóa Việt Nam - Tập 1 Tiến trình lịch sử văn hóa Việt Nam, các dân tộc và những danh nhân văn hóa Việt Nam nổi tiếng thế giới | 1.2/Ti.06.Th | Kim Thu (chủ biên), Đoàn Gia, Bùi Sơn, Đình Tuấn |
| 301 | Tìm hiểu 399 câu hỏi và đáp về Lịch sử văn hóa Việt Nam - Tập 2 Các đặc trưng di sản văn hóa Việt Nam | 1.2/Ti.07.Th | Kim Thu (chủ biên), Đoàn Gia, Bùi Sơn,Đình Tuấn |
| 302 | Tiến trình gốm sứ Việt Nam | 1.2/Ti.08.Ch | Hoàng Xuân Chinh, Hội Khảo cổ học Việt Nam |
| 303 | Tiến trình lịch sử Việt Nam | 1.2/Ti.09.Ng | Nguyễn Quang Ngọc chủ biên |
| 304 | Tiếp cận lịch sử, văn hóa và xã hội toàn cầu (tuyển tập) - Tập 1 | 1.2/Ti.10.Kh | Khoa Lịch sử, Trường Đại học Khoa học Huế |
| 305 | Tóm tắt niên biểu lịch sử Việt Nam | 1.2/To.01.Th | Hà Văn Thư, Trần Hồng Đức |
| 306 | Trần Qúy Cáp ngàn năm gương sáng | 1.2/Tr.01.Nh | Nhiều tác giả |
| 307 | Trên mười vạn ngày lâm trận biên niên sự kiện chiến tranh Việt Nam | 1.2/Tr.02.Vi | Nguyễn Đăng Vinh, Lê Ngọc Tú, Đặng Việt Thủy |
| 308 | Trịnh Nguyễn diễn chí tiểu thuyết lịch sử - Tập 1 | 1.2/Tr.03.Ch | Bảng Trung Hầu Nguyễn Khoa Chiêm |
| 309 | Trịnh Nguyễn diễn chí tiểu thuyết lịch sử - Tập 2 | 1.2/Tr.04.Ch | Bảng Trung Hầu Nguyễn Khoa Chiêm |
| 310 | Trương Vân Lĩnh Lê Hồng Sơn cuộc đời và sự nghiệp | 1.2/Tr.05.Ba | Bảo tàng Xô Viết Nghệ Tĩnh |
| 311 | Trường Sa 1988 hồ sơ sự kiện lịch sử | 1.2/Tr.06.Vo | Võ Hà |
| 312 | Trường Pháp ở Việt Nam 1945-1975 từ sứ mạng khai hoá đến ngoại giao văn hoá | 1.2/Tr.07.Ph | Nguyễn Thuỵ Phương |
| 313 | Tri thức Việt Nam với phong trào giải phóng dân tộc từ đầu thế kỷ XX đến 1945 | 1.2/Tr.08.Th | Nguyễn Đình Thống |
| Truyền thống Việt Nam qua thử thách 1920 - 1945 | 1.2/Tr.09.Ma | David C. Marr | |
| Trại giam nữ tù binh Phú Tài, Bình Định (1967 - 1973) | 1.2/Tr.10.Ba | Ban liên lạc nữ tù binh Phú Tài | |
| 314 | Tuyển tập Huế xưa và nay | 1.2/Tu.01.Du | Phan Tiến Dũng |
| Tù chính trị câu lưu Côn Đảo (1957 - 1975) từ thực tiễn nhìn lại | 1.2/Tu.02.Nh | Nhiều tác giả | |
| 315 | Tư liệu các công ty Đông Ấn Hà Lan và Anh về Kẻ Chợ - Đàng Ngoài thế kỷ XVII | 1.2/Tư.01.Tu | Hoàng Anh Tuấn (biên soạn) |
| Tư tưởng canh tanh của nhà yêu nước Phan Châu Trinh | 1.2/Tư.02.Nh | Nhiều tác giả | |
| 316 | Văn hóa cổ Chăm Pa | 1.2/Vă.01.Do | Ngô Văn Doanh |
| 317 | Văn hóa - Lịch sử Huế qua góc nhìn làng xã phụ cận và quan hệ với bên ngoài | 1.2/Vă.02.Vi | Viện Nghiên cứu Tương tác Văn hóa Đại học Kansai, Khoa Lịch sử Trường Đại học Khoa học Huế |
| 318 | Văn hóa Phùng Nguyên | 1.2/Vă.03.Kh | Hà Văn Khẩn |
| 319 | Văn khắc Hán Nôm Việt Nam | 1.2/Vă.04.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 320 | Vân Đồn thương cảng quốc tế của Việt Nam | 1.2/Vâ.04.Kim | Nguyễn Văn Kim |
| 321 | Việt Nam cái nhìn địa - văn hóa | 1.2/Vi.01.Vư | Trần Quốc Vượng |
| 322 | Việt Nam Pháp thuộc sử năm 1862 - 1945 | 1.2/Vi.02.Kh | Phan Khoang |
| 323 | Việt Nam Phật giáo sử luận I - II - III | 1.2/Vi.03.La | Nguyễn Lang |
| 324 | Việt Nam Phật giáo tranh đấu sử | 1.2/Vi.04.Tu | Tuệ Giác |
| 325 | Việt Nam qua tuần san IndoChine 1941 - 1944 | 1.2/Vi.05.Tu | Lưu Đình Tuấn tuyển dịch |
| 326 | Việt Nam sử lược - Quyển 1 | 1.2/Vi.06.Ki | Trần Trọng Kim |
| 327 | Việt Nam sử lược - Quyển 2 | 1.2/Vi.07.Ki | Trần Trọng Kim |
| 328 | Việt Nam Thanh niên Cách mạng Đồng chí Hội | 1.2/Vi.08.Th | Nguyễn Thành (Chủ biên), Phạm Xanh, Đặng Hòa, Đào Phiếu |
| 329 | Việt Nam và Nhật Bản | 1.2/Vi.09.Si | Vĩnh Sinh - Giáo sư Đại học Alberta, Canada |
| 330 | Việt sử thông giám cương mục khảo lược | 1.2/Vi.10.Th | Nguyễn Thông, Viện Sử học |
| 331 | Việt - Thanh chiến dịch | 1.2/Vi.11.Ch | Nguyễn Duy Chính |
| 332 | Việt Nam Phật giáo sử luận | 1.2/Vi.12.La | Nguyễn Lang |
| 333 | Việt Nam vận hội | 1.2/Vi.13.An | Nguyễn Thế Anh |
| 334 | Việt Nam hôm nay và ngày mai | 1.2/Vi.14.Th | Trần Văn Thọ và Nguyễn Xuân Xanh |
| 335 | Vị thế thành phố Huế trong chiến lược phát triển của tỉnh Thừa Thiên Huế | 1.2/Vi.15.Du | Phan Tiến Dũng |
| 336 | Việt Nam khảo cổ tập san số 01 | 1.2/Vi.16.Bu | Bulletin De L'institut De Recherches Archeologiques Transactions of the Archaeological Research Institute |
| 337 | Việt Nam khảo cổ tập san số 02 | 1.2/Vi.17.Bu | Bulletin De L'institut De Recherches Archeologiques Transactions of the Archaeological Research Institute |
| 338 | Việt Nam khảo cổ tập san số 03 | 1.2/Vi.18.Bu | Bulletin De L'institut De Recherches Archeologiques Transactions of the Archaeological Research Institute |
| 339 | Việt Nam khảo cổ tập san số 04 | 1.2/Vi.19.Bu | Bulletin De L'institut De Recherches Archeologiques Transactions of the Archaeological Research Institute |
| 340 | Việt Nam khảo cổ tập san số 05 | 1.2/Vi.20.Bu | Bulletin De L'institut De Recherches Archeologiques Transactions of the Archaeological Research Institute |
| 341 | Việt Nam khảo cổ tập san số 06 | 1.2/Vi.21.Bu | Bulletin De L'institut De Recherches Archeologiques Transactions of the Archaeological Research Institute |
| 342 | Việt Nam khảo cổ tập san số 07 | 1.2/Vi.22.Bu | Bulletin De L'institut De Recherches Archeologiques Transactions of the Archaeological Research Institute |
| 343 | Việt Nam khảo cổ tập san số 08 | 1.2/Vi.23.Bu | Bulletin De L'institut De Recherches Archeologiques Transactions of the Archaeological Research Institute |
| 344 | Việt Nam 1919-1930 thời kỳ tìm tòi và định hướng | 1.2/Vi.24.Kh | Nguyễn Văn Khánh |
| 345 | Việt Nam thế kỷ XVII-XVIII-XIX | 1.2/Vi.25.Hy | Nguyễn Thừa Hỷ tuyển dịch và giới thiệu |
| 346 | Việt Nam thế kỷ X những mảnh vỡ lịch sử | 1.2/Vi.26.Dư | Trần Trọng Dương |
| 347 | Việt Nam thế kỷ XVII những góc nhìn từ bên ngoài | 1.2/Vi.27.Dr | Olga Dror &K.w.Taylor giới thiệu và chú giải |
| 348 | Việt sử xứ Đàng Trong 1558-1777 cuộc Nam tiến của dân tộc Việt Nam | 1.2/Vi.28.Kh | Phan Khoang |
| 349 | Vietnam 's National Sovereignty over Hoang Sa and Truong Sa Archipelagoes | 1.2/Vi.29.Du | Trương Minh Dục |
| 350 | Việt kiệu thư (I) | 1.2/Vi.30.Ph | Lý Văn Phượng |
| 351 | Việt kiệu thư (II) | 1.2/Vi.31.Ph | Lý Văn Phượng |
| 352 | Việt kiệu thư III) | 1.2/Vi.32.Ph | Lý Văn Phượng |
| 353 | Việt Nam lịch sử không biên giới | 1.2/Vi.33.Nh | Trần Tuyết Nhung và Anthony Reid |
| 354 | Việt Nam lãnh thổ và các vùng địa lý | 1.2/Vi.34.Th | Lê Bá Thảo |
| 355 | Việt sử xứ Đàng Trong 1558-1777 cuộc Nam tiến của dân tộc Việt Nam | 1.2/Vi.35.Kh | Phan Khoang |
| 356 | Việt Nam hồi ức từ chiến trường 1946 - 1954 | 1.2/Vi.36.Da | J. P. Dannaud |
| 357 | Vó ngựa và cánh cung | 1.2/Vo.01.Ch | Nguyễn Duy Chính |
| 358 | Vua Gia Long & người Pháp Khảo sát về ảnh hưởng của người Pháp trong giai đoạn triều Nguyễn | 1.2/Vu.01.Kh | Thụy Khuê biên khảo |
| 359 | Vua Minh Mạng | 1.2/Vu.02.Ga | Marcel Gauttier |
| 360 | Vương quốc Ryukyu trong hệ thống thương mại Đông Á thế kỷ XV - XIX | 1.2/Vư.01.Ly | Lê Thị Khánh Ly |
| 361 | Xã hội Việt Nam qua bút ký của người nước ngoài | 1.2/Xa.01.Lê | Lê Nguyễn |
| 362 | Xứ Đàng Trong lịch sử kinh tế - xã hội Việt Nam thế kỷ 17 và 18 | 1.2/Xư.01.Ta | Li Tana (Hồng nhuệ Nguyễn Khắc Xuyên, Nguyễn Nghị dịch) |
| 363 | Xứ Đàng Trong lịch sử kinh tế - xã hội Việt Nam thế kỷ 17 và 18 | 1.2/Xư.02.Ta | Li Tana (Nguyễn Nghị dịch) |
| 364 | Ý thức về chủ quyền và lợi ích quốc gia của một số nhà cải cách ở khu vực Đông Nam Á nửa cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX | 1.2/Yt.01.Ng | Nguyễn Tiến Dũng |
| 365 | 5 năm nghiên cứu và đào tạo của bộ môn Khảo cổ học (1995 - 2000) | 1.2/5n.01.Bô | Bộ môn Khảo Cổ học Khoa Lịch sử Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
| 366 | 55 năm theo dòng lịch sử (1957 - 2012) | 1.2/55.01.Kh | Khoa Lịch sử, Trường Đại học Khoa học Huế |
| 367 | 200 năm Phong trào Tây Sơn | 1.2/20.01.Nh | Nhiều tác giả |
| STT | TÊN SÁCH | KÝ HIỆU PHÂN LOẠI | TÁC GIẢ |
| 1 | Bảng tra chữ Thái - Việt | 1.6/Ba.01.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 2 | Bảng tra chữ Nôm dân tộc Dao | 1.6/Ba.02.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 3 | Dictionarium Anamitico Latinum (Từ điển Anamitico Latinum) | 1.6/Di.01.Ta | AJ.L.Taberd |
| 4 | Đại Nam quốc âm tự vị | 1.6/Đa.01.Ti | Huỳnh Tịnh Paulus Của |
| 5 | Hán - Việt Tự điển | 1.6/Ha.01.Ch | Thiều Chửu |
| 6 | Từ điển Anh - Anh - Việt (English - English - Vietnamese Dictionary) | 1.6/Tư.01.Ph | Đại diện nhóm biên soạn: Nguyễn Sanh Phúc |
| 7 | Từ điển Anh - Việt Việt - Anh (English - Vietnamese Vietnamese - English) | 1.6/Tư.02.Ba | Ban Biên soạn từ điển Vietnambook |
| 8 | Từ điển bách khoa y học Việt Nam | 1.6/Tư.03.Tr | Nguyễn Quốc Triệu, Phạm Song |
| 9 | Từ điển Biểu tượng Văn hóa Thế giới (Huyền thoại, chiêm mộng, phong tục, cử chỉ, dạng thể, các hình, màu sắc, con số) | 1.6/Tư.04.Al | Jean Chevalier Alain Gheerbrant |
| 10 | Từ điển chức quan Việt Nam | 1.6/Tư.05.Ni | Đỗ Văn Ninh |
| 11 | Từ điển cây thuốc Việt Nam (Bộ mới) - Tập 1 | 1.6/Tư.06.Ch | Võ Văn Chi |
| 12 | Từ điển cây thuốc Việt Nam (Bộ mới) - Tập 2 | 1.6/Tư.07.Ch | Võ Văn Chi |
| 13 | Từ điển Công giáo (Tái bản có sửa chữa lần I) | 1.6/Tư.08.Ba | Ban Từ vựng Công giáo Ủy ban Giáo lý Đức tin Hội đồng Giám mục Việt Nam |
| 14 | Từ điển Di tích văn hóa Việt Nam | 1.6/Tư.09.Vi | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| 15 | Từ điển Địa danh văn hóa và thắng cảnh Việt Nam | 1.6/Tư.10.Y | Nguyễn Như Ý, Nguyễn Thành Chương, Bùi Thiết |
| 16 | Từ điển Đức - Việt | 1.6/Tư.11.Hư | Nguyễn Thu Hương, Nguyễn Hữu Đoàn |
| 17 | Tự điển Hán Việt | 1.6/Tư.12.Ch | Thiền Chửu |
| 18 | Từ điển Hán Việt Hán ngữ Cổ đại và Hiện đại | 1.6/Tư.13.Ch | Trần Văn Chánh |
| 19 | Từ điển Nga - Việt Tập 1 | 1.6/Tư.14 | |
| 20 | Từ điển Nga - Việt Tập 2 | 1.6/Tư.15 | |
| 21 | Từ điển nhà Nguyễn | 1.6/Tư.16.An | Võ Hương - An |
| 22 | Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam | 1.6/Tư.17.Th | Quyễn Q. Thắng, Nguyễn Bá Thế |
| 23 | Từ điển Phật học Hán Việt | 1.6/Tư.18.Ph | Phân Viện Nghiên cứu Phật học |
| 24 | Từ điển Tài chính tín dụng (A - K)- Tập 1 | 1.6/Tư.19.Tư | Lê Văn Tứ chủ biên |
| 25 | Từ điển thuật ngữ và điển tịch tam giáo | 1.6/Tư.20.Tâ | Nguyễn Tâm |
| 26 | Từ điển Thiền tông Tân biên - Tập 1 | 1.6/Tư.21.Mâ | Hân Mẫn, Thông Thiền (Thiền phái Trúc lâm Việt Nam) |
| 27 | Từ điển Thiền tông Tân biên - Tập 2 | 1.6/Tư.22.Mâ | Hân Mẫn, Thông Thiền (Thiền phái Trúc lâm Việt Nam) |
| 28 | Từ điển Tôn giáo thế giới giản yếu | 1.6/Tư.23.Bo | John Bowker (Dịch giả: Lưu Văn Hy) |
| 29 | Từ điển văn hóa, lịch sử Việt Nam | 1.6/Tư.24.Y | GS. TS. Nguyễn Như Ý (Chủ biên), Nguyễn Thanh Chương, Bùi Thiết |
| 30 | Từ điển Việt - Anh | 1.6/Tư.25.Ph | Bùi Phụng |
| 31 | Từ điển Việt - Đức | 1.6/Tư.26.Tu | Nguyễn Văn Tuế |
| 32 | Từ điển Việt - Tày - Nùng | 1.6/Tư.27.Vi | Viện Ngôn ngữ học |
| 33 | Từ điển Vua Chúa Việt Nam | 1.6/Tư.28.Th | Bùi Thiết |
| 34 | Từ điển Cây thuốc Việt Nam (Bộ mới)-Tập 1 | 1.6/Tư.29.Ch | Võ Văn Chi |
| 35 | Tư điển Cây thuốc Việt Nam (Bộ mới)-Tập 2 | 1.6/Tư.30.Ch | Võ Văn Chi |
| 36 | Từ điển Công giáo phổ thông (Tái bản lần 1) | 1.6/Tư.31.Ha | John A. Hardon,S.J |
| 37 | Từ điển thuật ngữ Đạo giáo | 1.6/Tư.32.Ta | Tấn Tài, Phước Đức |
| 38 | Từ điển Thuật ngữ Báo chí - Xuất bản Anh - Nga - Việt | 1.6/Tư.33.Nh | Nhiều tác giả |
| 39 | Từ điển Văn hoá giáo dục Việt Nam | 1.6/Tư.34.Kh | Vũ Ngọc Khánh |
| 40 | Từ điển Mỹ học | 1.6/Tư.35.Dâ | Nguyễn Văn Dân |
| 41 | Từ điển Đông y Hán - Việt - Anh | 1.6/Tư.36.Ky | Trần Văn Kỳ |
| 42 | Từ điển Bách khoa Việt Nam - Tập 1 | 1.6/Tư.37.Hô | Hội đồng quốc gia chỉ đạo biên soạn từ điển Bách khoa Việt Nam |
| 43 | Từ điển Bách khoa Việt Nam - Tập 2 | 1.6/Tư.38.Hô | Hội đồng quốc gia chỉ đạo biên soạn từ điển Bách khoa Việt Nam |
| 44 | Từ điển Bách khoa Việt Nam - Tập 3 | 1.6/Tư.39.Hô | Hội đồng quốc gia chỉ đạo biên soạn từ điển Bách khoa Việt Nam |
| 45 | Từ điển Bách khoa Việt Nam - Tập 4 | 1.6/Tư.40.Hô | Hội đồng quốc gia chỉ đạo biên soạn từ điển Bách khoa Việt Nam |
| 46 | Thư pháp Hán Nôm giải thuyết và thực hành | 1.6/Th.01.Do | Huỳnh Dõng |
| 47 | Nhật Việt dụng ngữ | 1.6/Nh.01 |
| STT | TÊN SÁCH | KÝ HIỆU PHÂN LOẠI | TÁC GIẢ |
| Hội An | |||
| 1 | Ancinent Town of Hoi An | 1.7/An.01.Uy | Ủy ban quốc gia về Hội nghị chuyên đề quốc tế về đô thị cổ Hội An |
| 2 | Bảo vệ và phát huy tài nguyên di sản văn hoá gắn với phát triển du lịch theo hướng tăng trưởng xanh, bền vững ở Việt Nam (từ thực tiễn hai di sản thế giới Đô thị cổ Hội An và Quần thể danh thắng Tràng An) | 1.7/Ba.02.Th | Đỗ Thị Thanh Thuỷ |
| 3 | Bảo tồn di sản văn hoá thế giới Đô thị cổ Hội An trong bối cảnh mới | 1.7/Ba.03.Tr | Trung tâm Bảo tồn Di sản Văn hoá Thế giới Hội An |
| 4 | Biển đảo trong văn hóa văn nghệ dân gian Hội An | 1.7/Bi.01.An | Trần Văn An |
| 5 | Buổi đầu gieo hạt (tái bản lần thứ hai) | 1.7/Bu.01.Ba | Ban Tuyên giáo Thành ủy Đà Nẵng |
| 6 | Chùa Cầu Hội An cổ sự giao lưu văn hóa Việt - Nhật - Trung | 1.7/Ch.01.Hô | Phạm Thúc Hồng |
| 7 | Chùa Cầu | 1.7/Ch.02.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hoá Hội An |
| 8 | Công cụ đánh bắt sông nước truyền thống ở Hội An | 1.7/Cô.01.Ch | Chi Hội Văn nghệ Dân gian Hội An |
| 9 | Cù Lao Chàm Hội An | 1.7/Cu.01.Nh | Nhiều tác giả |
| 10 | Cư dân Faifo Hội An trong lịch sử | 1.7/Cư.01.Tr | Nguyễn Chí Trung |
| 11 | Cư dân Faifo Hội An trong lịch sử | 1.7/Cư.02.Tr | Nguyễn Chí Trung |
| 12 | Danh mục di tích Hội An | 1.7/Da.01.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di tích Hội An |
| 13 | Danh thắng Cù Lao Chàm | 1.7/Da.02.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di tích Hội An |
| 14 | Di cảo Châu Ái Nguyễn Bội Liên | 1.7/Di.01.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| 15 | Di sản Hán Nôm tập 1: Văn bia | 1.7/Di.02.Tr | Nhóm Nghiên cứu Hội An |
| 16 | Di sản Hán Nôm tập 2: Tư liệu lưu trữ của dòng họ Nguyễn Tường | 1.7/Di.03.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| 17 | Di sản Hán Nôm tập 3: Tư liệu xã Minh Hương | 1.7/Di.04.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| 18 | Di sản Hán Nôm tập 4: Hoành phi liễn đối ở một số di tích tôn giáo, tín ngưỡng | 1.7/Di.05.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| 19 | Di sản Hán Nôm tập 5: Tư liệu lưu trữ trong các gia đình, dòng họ | 1.7/Di.06.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| 20 | Di sản văn hóa Hội An nhìn lại một chặng đường (Kỷ niệm 10 năm Hội An Di sản văn hóa thế giới) | 1.7/Di.07.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di tích Hội An |
| 21 | Di sản Văn hóa văn nghệ dân gian Hội An | 1.7/Di.08.An | Trần Văn An |
| 22 | Di tích - Danh thắng Cẩm Thanh | 1.7/Di.09.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| 23 | Di tích - Danh thắng Hội An Di sản văn hóa thế giới | 1.7/Di.10.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di tích Hội An |
| 24 | Di tích đình Sơn Phong thành phố Hội An | 1.7/Di.11.Hô | Phạm Thúc Hồng |
| 25 | Di tích danh thắng Hội An | 1.7/Di.12.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| 26 | Di tích danh thắng Cẩm Kim | 1.7/Di.13.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| 27 | Di sản Hán Nôm - Tập 6 Sắc phong | 1.7/Di.14.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hoá Hội An |
| 28 | Di sản kiến trúc đô thị cổ Hội An | 1.7.Di.15.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hoá Hội An |
| 29 | Du lịch Cù Lao Chàm thiên nhiên xanh trong, kỳ ảo và quyến rũ | 1.7/Du.01.Ba | Ban Quản lý Khu Bảo tồn Biển Cù Lao Chàm |
| 30 | Đình tiền hiền Minh Hương Hội An | 1.7/Đi.01.Hô | Phạm Thúc Hồng |
| 31 | Đô thị cổ Hội An | 1.7/Đô.01.Uy | Ủy ban Quốc gia Hội thảo Quốc tế về Đô thị cổ Hội An |
| 32 | Đô thị cổ Hội An 5 năm quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị (1999 - 2004) | 1.7/Đô.02.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di tích Hội An |
| 33 | Đô thị cổ Hội An và những di tích tiêu biểu | 1.7/Đô.03.Tư | Nguyễn Phước Tương |
| 34 | Ghe bầu trong đời sống văn hóa ở Hội An - Quảng Nam | 1.7/Gh.01.An | Trần Văn An |
| 35 | Hải ngoại kỷ sự | 1.7/Ha.01.Uy | Ủy ban Phiên dịch sử liệu |
| 36 | Hình ảnh giao lưu văn hóa Việt Nam - Nhật Bản tại Hội An | 1.7/Hi.01.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di tích Hội An |
| 37 | Hình ảnh giao lưu văn hóa Việt Nam - Nhật Bản tại Hội An tái bản bổ sung lần 2 | 1.7/Hi.02.Tr | Trung tâm QLBT Di sản Văn hoá Hội An |
| 38 | Hình ảnh hữu nghị Việt - Nhật | 1.7/Hi.02.Tr | Trung tâm Bảo tồn Di sản - Di tích Quảng Nam |
| 39 | Hình ảnh giao lưu văn hóa Việt Nam - Nhật Bản tại Hội An | 1.7/Hi.03.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hoá Hội An |
| 40 | Hội An | 1.7/Hô.01.Xu | Nguyễn Văn Xuân |
| 41 | Hội An | 1.7/Hô.02 | |
| 42 | Hội An di sản thế giới | 1.7/Hô.03.Tư | Nguyễn Phước Tương |
| 43 | Hội An đô thị cổ | 1.7/Hô.04 | |
| 44 | Hội An khảo cổ - lịch sử | 1.7/Hô.05.Tr | Trung tâm Bảo tồn Di sản - Di tích Quảng Nam |
| 45 | Hội An quê tôi hồi ký, tạp văn, giai thoại | 1.7/Hô.06.Hư | Minh Hương |
| 46 | Hội An thành phố Di sản | 1.7/Hô.07.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| 47 | Hội An thị xã anh hùng | 1.7/Hô.08.Ba | Ban Chấp hành Đảng bộ thị xã Hội An |
| 48 | Hội An thị xã anh hùng - Tập 2 | 1.7/Hô.08.Ba | Ban Chấp hành Đảng bộ thị xã Hội An |
| 49 | Hội An 10 năm kế thừa và phát triển bền vững | 1.7/Hô.09.Ba | Ban Thường vụ Thành ủy Hội An |
| 50 | Hội quán đền đài người Hoa tại Hội An | 1.7/Hô.10.Hô | Phạm Thúc Hồng |
| 51 | Hội quán Phước Kiến Hội An | 1.7/Hô.11.Hô | Phạm Thúc Hồng |
| 52 | Hội An di sản văn hóa thế giới | 1.7/Hô.12.Nh | Hoàng Minh Nhân |
| 53 | Hội An trong lịch sử 550 năm danh xưng Quảng Nam | 1.7/Hô.13.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hoá Hội An |
| 54 | Hội An qua Châu bản triều Nguyễn | 1.7/Hô.14.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hoá Hội An |
| 55 | Hội An những người con trung hiếu vẹn toàn | 1.7/Hô.15.Tr | Trung tâm Bảo tồn Di sản Văn hoá Thế giới Hội An |
| 56 | Hướng dẫn bảo tồn kiến trúc gỗ (dành cho các chủ di tích) | 1.7/Hư.01.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di tích Hội An |
| 57 | Hương liệu, thổ sản Hội An, Quảng Nam | 1.7.Hư.02.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hoá Hội An |
| 58 | Kazimierz Kwiatkowski (1944-1997) hồi ức một con người đặc biệt | 1.7/Ka.01.Ja | Jacek Zygmunt Matuszak |
| 59 | Khu di sản thế giới Hội An, Việt Nam (Cẩm nang bảo tồn dành cho chủ di tích) | 1.7/Kh.01.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An, Trường Đại học Nữ Showa |
| 60 | Không gian văn hóa nhà cổ Hội An | 1.7/Kh.02.An | Trần Ánh |
| 61 | Khơi nguồn di sản (sưu tầm, khảo cứu văn hoá văn nghệ dân gian Quảng Nam) | 1.7/Kh.03.An | Trần Văn An |
| 62 | Khai quật tàu đắm Cù Lao Chàm | 1.7/Kh.04.Bi | Đỗ Thái Bình |
| 63 | Kiến trúc phố cổ Hội An Việt Nam | 1.7/Ki.01.Tr | Trường Đại học Nữ Chiêu Hòa |
| 64 | Kiên trung bất khuất | 1.7/Ki.02.Ba | Ban Liên lạc Hội tù yêu nước tỉnh Quảng Nam |
| 65 | Kiên trung bất khuất - Tập 11: Nhà lao Hội An | 1.7/Ki.03.Hô | Hội tù yêu nước tỉnh Quảng Nam |
| 66 | Kiên trung bất khuất - Tập 12 | 1.7/Ki.04.Hô | Hội tù yêu nước tỉnh Quảng Nam |
| 67 | Kiên trung bất khuất | 1.7/Ki.05.Nh | Nhiều tác giả |
| 68 | Kiên trung bất khuất - tập 4 | 1.7/Ki.06.Nh | Nhiều tác giả |
| 69 | Kiên trung bất khuất - tập 5 | 1.7/Ki.07.Nh | Nhiều tác giả |
| 70 | Kiên trung bất khuất - tập 6 | 1.7/Ki.08.Nh | Nhiều tác giả |
| 71 | Kiên trung bất khuất - tập 8 | 1.7/Ki.09.Hô | Hội tù yêu nước tỉnh Quảng Nam |
| 72 | Kiên trung bất khuất - tập 9 | 1.7/Ki.10.Hô | Hội tù yêu nước tỉnh Quảng Nam |
| 73 | Kiên trung bất khuất - tập 10 | 1.7/Ki.11.Hô | Hội tù yêu nước tỉnh Quảng Nam |
| 74 | Kỷ yếu Ban Chấp hành Đảng bộ Thị xã Hội An qua các thời kỳ (1927 - 2004) | 1.7/Ky.01.Ba | Ban Chấp hành Đảng bộ thị xã Hội An |
| 75 | Kỷ yếu Cù Lao Chàm vị thế - tiềm năng và triển vọng | 1.7/Ky.02.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di tích Hội An |
| 76 | Kỷ yếu Hội nghị Khoa học về Khu phố cổ Hội An 23 - 24/7/1985 | 1.7/Ky.03.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di tích Hội An |
| 77 | Kỷ yếu 30 năm dựng xây & phát triển Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An | 1.7/Ky.05.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| 78 | Làng xã ở Hội An qua tư liệu Địa bạ triều Nguyễn & Quảng Nam xã chí | 1.7/La.01.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| 79 | Làng Thanh Hà Hội An | 1.7/La.02.Tr | Trung tâm QLBT Di sản văn hoá Hội An |
| 80 | Lễ lệ lễ hội Hội An | 1.7/Lê.01.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di tích Hội An |
| 81 | Lịch sử Đảng bộ phường Cẩm Phô (1930 - 2010) | 1.7/Li.01.Ba | Ban Chấp hành Đảng bộ phường Cẩm Phô |
| 82 | Lịch sử Đảng bộ Thành phố Hội An (1975 - 2010) | 1.7/Li.02.Ba | Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Hội An |
| 83 | Lịch sử Đảng bộ Thị xã Hội An | 1.7/Li.03.Th | Thị ủy Hội An |
| 84 | Lịch sử Đảng bộ Thị xã Hội An (1930 - 1975) | 1.7/Li.04.Ba | Ban Chấp hành Đảng bộ thị xã Hội An |
| 85 | Lịch sử Đảng bộ xã Cẩm Kim (1930 - 1975) | 1.7/Li.05.Ba | Ban Chấp hành Đảng bộ xã Cẩm Kim |
| 86 | Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Hội An (1945 - 1975) | 1.7/Li.06.Ba | Ban Thường vụ Thành ủy , Ủy ban Nhân dân, Đảng ủy - Ban chỉ hủy quân sự Thành phố Hội An |
| 87 | Lịch sử Mặt trận tổ quốc Việt Nam thành phố Hội An | 1.7/Li.07.Uy | Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam thành phố Hội An |
| 88 | Lịch sử đấu tranh cách mạng của Đảng bộ và nhân dân phường Cẩm Châu (1930 - 1975) | 1.7/Li.08.Ba | Ban Chấp hành Đảng bộ phường Cẩm Châu |
| 89 | Lược sử làng Minh Hương - Hội An | 1.7/Lư.01.Hy | Trương Duy Hy |
| 90 | Miếu Quan Thánh (Chùa Ông) Hội An | 1.7/Mi.01.Hô | Phạm Thúc Hồng |
| 91 | Một số quy định quản lý, bảo tồn, sử dụng di tích kinh doanh thương mại - du lịch - dịch vụ trong Khu phố cổ và trên địa bàn Thành phố Hội An | 1.7/Mô.01.Ph | Phòng Thương mại - Du lịch Hội An |
| 92 | Múa Thiên cẩu | 1.7/Mu.01.An | Trần Văn An, Trương Hoàng Vinh |
| 93 | Nghề buôn và tên hiệu buôn trong đời sống văn hóa Hội An | 1.7/Ng.01.An | Trần Ánh (chủ biên), Trần Văn An, Tống Quốc Hưng, Lê Thị Tuấn |
| 94 | Nghề truyền thống Hội An | 1.7/Ng.02.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di tích Hội An |
| 95 | Nguyễn Duy Hiệu (1847 - 1887) | 1.7/Ng.04.Ba | Ban Chấp hành Đảng bộ thị xã Hội An |
| 96 | Nghiên cứu Đô thị cổ Hội An từ quan điểm khảo cổ lịch sử | 1.7/Ng.05.Ki | Kikichi Seiichi |
| 97 | Người Hoa người Minh Hương với văn hóa Hội An | 1.7/Ng.06.Th | Nguyễn Ngọc Thơ |
| 98 | Người mang mật danh Báo đen | 1.7/Ng.07.Đi | Đinh Văn Lời |
| 99 | Nhà gỗ Hội An những giá trị và giải pháp bảo tồn | 1.7/Nh.01.An | Trần Ánh |
| 100 | Nhà tù Hội An (hồi ký) | 1.7/Nh.02.Ba | Ban liên lạc tù chính trị Nhà lao Hội An Thành phố Đà Nẵng |
| 101 | Những bông hoa đẹp Thành phố Hội An tủ sách về tấm gương người tốt, việc tốt - Tập 1: 05-2017 | 1.7/Nh.03.Ba | Ban Thường vụ Thành ủy Hội An |
| 102 | Những bông hoa đẹp tủ sách về tấm gương người tốt, việc tốt - Tập 3 | 1.7/Nh.04.Ph | Phòng Văn hóa Thông tin |
| 103 | Những dòng thư ấm áp nghĩa tình | 1.7/Nh.05.Ba | Ban Tuyên giáo Thị ủy Hội An |
| 104 | Những hình ảnh hoạt động ngành công nghiệp tiểu thủ công nghiệp thành phố Hội An 2012 | 1.7/Nh.06.Uy | UBND Thành phố Hội An |
| 105 | Những hình ảnh về lịch sử đấu tranh cách mạng của Đảng bộ và Nhân dân Hội An giai đoạn 1930 - 1975 | 1.7/Nh.07.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di tích Thành phố Hội An |
| 106 | Những trái tim bất tử | 1.7/Nh.08.Lơ | Đinh Văn Lời, Mạnh Vũ |
| 107 | Niên giám thống kê Thị xã Hội An năm 1995, 1996, 1997 | 1.7/Ni.01.Ph | Phòng Thống kê Thị xã Hội An |
| 108 | Niên giám thống kê Thị xã Hội An năm 1998 | 1.7/Ni.02.Ph | Phòng Thống kê Thị xã Hội An |
| 109 | Niên giám thống kê Thị xã Hội An năm 1999 | 1.7/Ni.03.Ph | Phòng Thống kê Thị xã Hội An |
| 110 | Niên giám thống kê Thị xã Hội An năm 2000 | 1.7/Ni.04.Ph | Phòng Thống kê Thị xã Hội An |
| 111 | Niên giám thống kê Thị xã Hội An năm 2001 | 1.7/Ni.05.Ph | Phòng Thống kê Thị xã Hội An |
| 112 | Niên giám thống kê Thị xã Hội An năm 2002 | 1.7/Ni.06.Ph | Phòng Thống kê Thị xã Hội An |
| 113 | Niên giám thống kê Thị xã Hội An năm 2003 | 1.7/Ni.07.Ph | Phòng Thống kê Thị xã Hội An |
| 114 | Niên giám thống kê Thị xã Hội An năm 2004 | 1.7/Ni.08.Ph | Phòng Thống kê Thị xã Hội An |
| 115 | Niên giám thống kê Thị xã Hội An năm 2005 | 1.7/Ni.09.Ph | Phòng Thống kê Thị xã Hội An |
| 116 | Niên giám thống kê Thị xã Hội An năm 2006 | 1.7/Ni.10.Ph | Phòng Thống kê Thị xã Hội An |
| 117 | Niên giám thống kê Thị xã Hội An năm 2007 | 1.7/Ni.11.Ph | Phòng Thống kê Thị xã Hội An |
| 118 | Niên giám thống kê Thành phố Hội An năm 2008 | 1.7/Ni.12.Ph | Phòng Thống kê Thành phố Hội An |
| 119 | Niên giám thống kê Thành phố Hội An năm 2009 | 1.7/Ni.13.Ph | Phòng Thống kê Thành phố Hội An |
| 120 | Niên giám thống kê Thành phố Hội An năm 2010 | 1.7/Ni.14.Ch | Chi cục Thống kê Thành phố Hội An |
| 121 | Niên giám thống kê Thành phố Hội An năm 2011 | 1.7/Ni.15.Ch | Chi cục Thống kê Thành phố Hội An |
| 122 | Niên giám thống kê Thành phố Hội An năm 2012 | 1.7/Ni.16.Ch | Chi cục Thống kê Thành phố Hội An |
| 123 | Niên giám thống kê Thành phố Hội An năm 2013 | 1.7/Ni.17.Ch | Chi cục Thống kê Thành phố Hội An |
| 124 | Niên giám thống kê Thành phố Hội An năm 2014 | 1.7/Ni.18.Ch | Chi cục Thống kê Thành phố Hội An |
| 125 | Niên giám thống kê Thành phố Hội An năm 2015 | 1.7/Ni.19.Ch | Chi cục Thống kê Thành phố Hội An |
| 126 | Niên giám thống kê Thành phố Hội An năm 2016 | 1.7/Ni.20.Ch | Chi cục Thống kê Thành phố Hội An |
| 127 | Niên giám thống kê Thành phố Hội An năm 2017 | 1.7/Ni.21.Ch | Chi cục Thống kê Thành phố Hội An |
| 128 | Niên giam thống kê Thành phố Hội An năm 2018 | 1.7/Ni.22.Ch | Chi cục Thống kê Thành phố Hội An |
| 129 | Niên giám thống kê Thành phố Hội An năm 2019 | 1.7/Ni.23.Ch | Chi cục Thống kê Thành phố Hội An |
| 130 | Niên giám thống kê Thành phố Hội An năm 2020 | 1.7/Ni.24.Ch | Chi cục Thống kê Thành phố Hội An |
| 131 | Phố cổ Hội An | 1.7/Ph.01.An | Trương Công Ánh |
| 132 | Phố cổ Hội An và việc giao lưu văn hóa ở Việt Nam | 1.7/Ph.02.Hu | Nguyễn Quốc Hùng |
| 133 | Phật giáo Hội An lịch sử tự viện và danh tăng tiêu biểu | 1.7/Ph.03.Ba | Ban Trị sự Phật giáo thành phố Hội An |
| 134 | Quy chế Bảo vệ Di sản Văn hóa Thế giới Khu phố cổ Hội An | 1.7/Qu.01.Uy | Ủy ban Nhân dân Thành phố Hội An |
| 135 | Sách ảnh Hội An - Mỹ Sơn - Cù Lao Chàm | 1.7/Sa.01.Nh | NXB Đà Nẵng |
| 136 | Sách trắng rác thải thành phố Hội An | 1.7/Sa.02.Uy | UBND Thành phố Hội An |
| 137 | Sinh hoạt văn hóa người Hoa ở Hội An | 1.7/Si.01.An | Trần Văn An, Tống Quốc Hưng |
| 138 | Sổ tay Địa chỉ đỏ của tuổi trẻ Hội An | 1.7/Sô.01.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| 139 | Tem Quảng Nam số đặc biệt kỷ niệm 5 năm Di sản Văn hóa thế giới Hội An và Mỹ Sơn | 1.7/Te.01.Hô | Hội Tem tỉnh Quảng Nam |
| 140 | Thành phố Hội An di sản thế giới triển vọng tương lai | 1.7/Th.01.Tr | Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công thương |
| 141 | Thông tin nghiên cứu Cù Lao Chàm | 1.7/Th.02.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| 142 | Thơ ca dân gian ở Hội An về kháng chiến & Bác Hồ | 1.7/Th.03.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| 143 | Thông tin nghiên cứu Kim Bồng - Cẩm Kim | 1.7/Th.04.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| 144 | Thúng chai ở Hội An | 1.7/Th.05.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| 145 | Theo màu khói làm | 1.7/Th.06.Do | Huỳnh Dõng |
| 146 | Tìm lại dấu xưa | 1.7/Ti.01.Ti | Thích Như Tịnh |
| 147 | Tình sâu nghĩa năng son sắt thủy chung | 1.7/Ti.02.Ba | Ban Thường vụ Thành ủy Thanh Hoa, Ban Thường vụ Thị ủy Hội An |
| 148 | Trần Qúy Cáp - Hội An 1952 - 1999 | 1.7/Tr.01.Ba | Ban Liên lạc Cựu giáo viên và học sinh trường Trần Qúy Cáp (Hội An) tại Thành phố Hồ Chí Minh |
| 149 | Trên nguồn dưới biển | 1.7/Tr.02.Ch | Chi Hội Văn nghệ Dân gian Hội An |
| 150 | Trên nguồn dưới biển tập 2 | 1.7/Tr.03.Ch | Chi Hội Văn nghệ Dân gian Hội An |
| 151 | Trên nguồn dưới biển tập 3 | 1.7/Tr.04.Nh | Nhiều tác giả |
| 152 | Tu bổ di tích tam quan chùa Bà Mụ và nhà Quân Thắng | 1.7/Tu.01.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| 153 | Tuổi trẻ bất khuất nhà lao thiếu nhi Đà Lạt ngày ấy | 1.7/Tu.02.Nh | Nhà lao thiếu nhi Đà Lạt |
| 154 | Tu bổ di tích Chùa Cầu | 1.7/Tu.03.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hoá Hội An |
| 155 | Văn hóa ẩm thực ở phố cổ Hội An | 1.7/Vă.01.Ch | Chi Hội Văn nghệ Dân gian Hội An |
| 156 | Văn hóa Sa Huỳnh ở Hội An | 1.7/Vă.02.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di tích Hội An |
| 157 | Văn học Hán Nôm trong di tích cổ Hội An - Tập 1 | 1.7/Vă.03.Hô | Phạm Thúc Hồng |
| 158 | Xã Minh Hương với thương cảng Hội An thế kỷ XVII-XIX | 1.7/Xa.01.An | Trần Văn An, Nguyễn Chí Trung, Trần Ánh |
| 159 | Xây dựng đời sống văn hóa một số vấn đề lý luận và thực tiễn ở thị xã Hội An | 1.7/Xâ.01.La | Nguyễn Văn Lanh (Phòng Văn hóa Thông tin và Thể dục Thể thao Ban Chỉ đạo Xây dựng Hội An - Thị xã Văn hóa) |
| 160 | 250 năm Phong trào Tây Sơn nhìn từ Hội An | 1.7/25.01.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hoá Hội An |
| 161 | 25 năm bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá thế giới Đô thị cổ Hội An | 1.7/25.02.Tr | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hoá Hội An |
| Đà Nẵng | |||
| 162 | Ánh sáng trong ngục tối | 1.7/An.01.Ba | Ban Liên lạc Tù yêu nước tỉnh Quảng Nam |
| 163 | Bà chúa Tàm Tang xứ Quảng | 1.7/Ba.01.Nh | Nhiều tác giả |
| 164 | Bác Hồ với đất Quảng | 1.7/Ba.02.Ti | Tỉnh ủy Quảng Nam |
| 165 | Bài chòi | 1.7/Ba.03.Đo | Đoàn Việt Hùng |
| 166 | Báo chí đất Quảng thế kỷ XX | 1.7/Ba.04.Ph | Phạm Phú Phong, Phan Quốc Hải |
| 167 | Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa Quảng Nam trong thời kỳ hội nhập và phát triển | 1.7/Ba.05.Sơ | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 168 | Biên niên sự kiện lịch sử Đà Nẵng từ khởi thuỷ đến năm 2025 | 1.7/Bi.01.Hô | Hội khoa học lịch sử thành phố Đà Nẵng |
| 169 | Chào năm 2000 | 1.7/Ch.01.Ta | Tạp chí Khoa học & Phát triển |
| 170 | Chí sĩ Lê Bá Trinh (1878 - 1934) | 1.7/Ch.02.Kh | Công Khanh, Lê Hoàng Vinh sưu tầm và giới thiệu |
| 171 | Chuyện làng nghề đất Quảng | 1.7/Ch.03.Đa | Phạm Hữu Đăng Đạt |
| 172 | Chuyện xưa đất Quảng | 1.7/Ch.04.Đa | Phạm Hữu Đăng Đạt |
| 173 | Chuyện xưa Xứ Quảng | 1.7/Ch.05.Đa | Phạm Hữu Đăng Đạt |
| 174 | Chùa Việt Quảng Nam - Đà Nẵng truyền thống và hiện đại (từ đầu thế kỷ 17 đến đầu thế kỷ 21) | 1.7/Ch.06.Th | Lê Xuân Thông, Đinh Thị Toan |
| 175 | Con mì đất Quảng | 1.7/Co.01.Si | Đoàn Nam Sinh |
| 176 | Cổ học tin hoa văn tập | 1.7/Cô.01.Ti | Tỉnh hội Việt Nam cổ học Quảng Nam |
| 177 | Cổ học tinh hoa - Tập 1 | 1.7/Cô.02.Ng | Ôn Như Nguyễn Văn Ngọc, Tử An Trần Lê Nhân |
| 178 | Cổ học tinh hoa - Tập 2 | 1.7/Cô.03.Ng | Ôn Như Nguyễn Văn Ngọc, Tử An Trần Lê Nhân |
| 179 | Cuộc vận động Cách mạng tháng Tám tỉnh Quảng Nam | 1.7/Cu.01.Ba | Ban Nghiên cứu Lịch sử Đảng tỉnh Quảng Nam |
| 180 | Danh xưng Quảng Nam | 1.7/Da.01.Sơ | Sở Văn hóa Thông tin Quảng Nam |
| 181 | Di tích - Danh thắng Quảng Nam | 1.7/Di.01.Sơ | Sở Văn hóa Thông tin Quảng Nam |
| 182 | Dinh trấn Thanh Chiêm | 1.7/Di.02.Tu | Đinh Trọng Tuyên, Đinh Bá Truyền |
| 183 | Diệp Truyền Hoa | 1.7/Di.03 | |
| 184 | Đà Nẵng bước vào thế kỷ 21 | 1.7/Đa.01.Ba | Báo Đà Nẵng |
| 185 | Đất Quảng sự kiện | 1.7/Đâ.01.Ph | Thạch Phương |
| 186 | Đất Quảng một góc nhìn văn hoá | 1.7/Đâ.02.Nh | Nhiều tác giả |
| 187 | Đất Quảng trong lịch sử tư liệu và nghiên cứu | 1.7/Đâ.03.Ma | Lê Thị Mai |
| 188 | Địa chí Quảng Nam - Đà Nẵng | 1.7/Đi.01.Ti | Tỉnh ủy - Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Nam, Thành ủy - Ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Nẵng |
| 189 | Địa chí Tiên Phước Quảng Nam | 1.7/Đi.02.Ub | UBND huyện Tiên Phước |
| 190 | Giai thoại đất Quảng | 1.7/Gi.01.Ho | Hoàng Hương Việt |
| 191 | Hoằng Hoá - Điện Bàn nghĩa nặng tình sâu (Kỷ niệm 60 năm kết nghĩa 1963 - 2023) | 1.7/Ho.01.Th | Thị xã Điện Bàn, huyện Hoằng Hoá |
| 192 | Hương vị Quảng Nam | 1.7/Hư.01.Ph | Phạm Hữu Đăng Đạt |
| 193 | Kiến trúc - Điêu khắc ở Mỹ Sơn Di sản Văn hóa Thế giới | 1.7/Ki.01.Ph | Lê Đình Phụng |
| 194 | Làng xứ Quảng | 1.7/La.01.Th | Trương Điện Thắng |
| 195 | Miền trung những vấn đề lịch sử | 1.7/Mi.01.Hô | Hội Khoa học Lịch sử Thành phố Đà Nẵng |
| 196 | Mỹ Sơn vùng đất thiêng vương quốc cổ Champa | 1.7/My.01.Ph | Lê Đình Phụng |
| 197 | Mỹ Xuyên Đông đất và người | 1.7/My.02.Ba | Ban Trị sự làng Mỹ Xuyên Đông |
| 198 | Nguyễn Văn Xuân một người Quảng Nam | 1.7/Ng.01.Ta | Tạp chí Xưa Nay |
| 199 | Người đất Quảng với Côn Đảo | 1.7/Ng.02.Nh | Nhiều tác giả |
| 200 | Người Quảng Nam | 1.7/Ng.03.Qu | Lê Minh Quốc |
| 201 | Người Quảng Nam | 1.7/Ng.04.Qu | Lê Minh Quốc |
| 202 | Nghệ thuật tạo hình của đồng bào miền Tây xứ Quảng | 1.7/Ng.05.An | Trần Ánh |
| 203 | Nhà ở cổ truyền người Việt tại Quảng Nam | 1.7/Nh.01.Tr | Trung tâm Bảo tồn Di sản Di tích Quảng Nam |
| 204 | Non nước xứ Quảng tân biên | 1.7/No.01.Vi | Phạm Trung Việt, Huỳnh Minh |
| 205 | Phong trào công nhân và công đoàn Quảng Nam Đà Nẵng từ khi hình thành đến năm 1954 | 1.7/Ph.01.Li | Liên hiệp Công đoàn Quảng Nam - Đà Nẵng |
| 206 | Phố cảng vùng Thuận Quảng thế kỷ XVII - XVIII | 1.7/Ph.02.Ba | Đỗ Bang |
| 207 | Quảng Nam địa lý - lịch sử - nhân vật phần lịch sử và nhân vật thời kỳ chống Pháp trước năm 1930 | 1.7/Qu.01.Th | Lâm Quang Thự |
| 208 | Quảng Nam những địa danh ghi dấu qua ca dao xứ Quảng | 1.7/Qu.02.Ba | Ngô Văn Ban |
| 209 | Quảng Nam những vấn đề lịch sử | 1.7/Qu.03.Du | Nguyễn Sinh Duy, Trung tâm Nghiên cứu Quốc tế |
| 210 | Quảng Nam nhân vật lược chí | 1.7/Qu.04.Li | Nguyễn Bội Liên biên soạn |
| 211 | Quảng Nam qua các thời đại - Quyển thượng | 1.7/Qu.05.Du | Phan Du trong Ban Tu Thư Thị hội Cổ học Đà Nẵng |
| 212 | Quảng Nam trong hành trình mở cõi giữ nước | 1.7/Qu.06.Th | Quyễn Q.Thắng |
| 213 | Quảng Nam Xưa Nay (Di cảo) | 1.7/Qu.07.Ng | Hồ Ngận |
| 214 | Quảng Nam two World Heritages At One Destinatinon | 1.7/Qu.08.Vi | Victorya |
| 215 | Quảng Nam Việt Nam Festival Di sản lần thứ VI-2017 | 1.7/Qu.09.Nh | Nhiều tác giả |
| 216 | Quảng Nam 45 năm vì sự nghiệp giải phóng dân tộc | 1.7/Qu.10.Ti | Tỉnh uỷ Quảng Nam |
| 217 | Quảng Nam gương điển hình học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 - 2025 | 1.7/Qu.11.Ba | Ban Tuyên giáo và Dân vận |
| 218 | Sắc màu văn hoá dân gian Đà Nẵng | 1.7/Să.01.Hô | Hội Văn nghệ Dân gian Thành phố Đà Nẵng |
| 219 | Thơ ca hò vè kháng chiến tỉnh Quảng Nam | 1.7/Th.01.Sơ | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam |
| 220 | Thơ tuyển thơ Tạp chí văn hóa Quảng Nam 1997 - 2008 | 1.7/Th.02.Vă | Văn hóa Quảng Nam |
| 221 | Thông tin Di sản - Di tích Quảng Nam | 1.7/Th.03.Tr | Trung tâm Bảo tồn Di sản - Di tích Quảng Nam |
| 222 | Tìm hiểu con người xứ Quảng | 1.7/Ti.01.Ng | Nguyên Ngọc chủ biên |
| 223 | Trần Văn Dư với Nghĩa hội Quảng Nam | 1.7/Tr.01.Sơ | Sở Văn hóa Thông tin Quảng Nam |
| 224 | Trần Văn Dư với phong trào Nghĩa Hội | 1.7/Tr.02.Th | Nguyễn Q. Thắng |
| 225 | Tổng tập Văn hóa văn nghệ dân gian ca dao, dân ca đất Quảng | 1.7/Tô.01.Vi | Hoàng Hương Việt, Bùi Văn Tiếng (Chủ biên) |
| 226 | Tổng tập Văn hóa Văn nghệ Dân gian - Tập 4: Nghề & làng nghề truyền thống đất Quảng | 1.7/Tô.02.Hô | Hội Văn nghệ Dân gian Thành phố Đà Nẵng |
| 227 | Tuồng Quảng Nam | 1.7/Tu.01.Ky | Hoàng Châu Ký |
| 228 | Từ cảng thị Hội An xưa đến khu kinh tế mở Chu Lai hôm nay | 1.7/Tư.01.Ba | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Quảng Nam |
| 229 | Từ ngữ nghề biển của ngư dân Đà Nẵng | 1.7/Tư.02.Đi | Đinh Thị Trang |
| 230 | Vai trò lịch sử Dinh trấn Quảng Nam | 1.7/Va.01.Sơ | Sở Văn hóa Thông tin Quảng Nam |
| 231 | Văn hóa dân gian Đà Nẵng cổ truyền & đương đại | 1.7/Vă.01.Ho | Võ Văn Hòe (chủ biên) |
| 232 | Văn hóa Quảng Nam những giá trị đặc trưng | 1.7/Vă.02.Sơ | Sở Văn hóa Thông tỉnh Quảng Nam |
| 233 | Văn hóa xứ Quảng một góc nhìn | 1.7/Vă.03.Ho | Võ Văn Hòe, Hồ Anh Tuấn, Lưu Anh Rô |
| 234 | Văn học Dân gian Quảng Nam | 1.7/Vă.04.Sơ | Sở Văn hóa - Thông tin Quảng Nam |
| 235 | Văn học dân gian Điện Bàn | 1.7/Vă.05.Ub | UBND huyện Điện Bàn |
| 236 | Văn hoá Quảng Nam 5 năm tạp chí văn hoá Quảng Nam 2013 - 2017 |
1.7/Vă.06.Ta | Tạp chí văn hoá Quảng Nam |
| STT | TÊN SÁCH | KÝ HIỆU PHÂN LOẠI | TÁC GIẢ |
| 1 | An ninh trong bảo tàng | 1.5/An.01.Un | UNESCO, Cục Di sản Văn hóa |
| 2 | Bảo tàng Lịch sử Việt Nam thông báo khoa học số đặc biệt - 45 năm thành lập bảo tàng Lịch sử Việt Nam | 1.5/Ba.01.Ba | Bảo tàng Lịch sử Việt Nam |
| 3 | Bảo tàng Lịch sử Việt Nam thông báo khoa học | 1.5/Ba.02.Ba | Bảo tàng Lịch sử Việt Nam |
| 4 | Bảo tàng góp phần hoàn thiện nhân cách con người | 1.5/Ba.02.Ba | Bảo tàng Cách mạng Việt Nam |
| 5 | Bảo tồn Di tích lịch sử - văn hóa | 1.5/Ba.03.Du | Nguyễn Đăng Duy, Trịnh Minh Đức |
| 6 | Bảo tàng hoá di tích | 1.5/Ba.04.Th | Nguyễn Thịnh |
| 7 | Bảo tàng thành phố Hồ Chí Minh một góc nhìn văn hoá | 1.5/Ba.05.Ba | Bảo tàng thành phố Hồ Chí Minh |
| 8 | Các bộ sưu tập bảo tàng | 1.5/Ca.01.Un | UNESCO |
| 9 | Cẩm nang bảo tàng | 1.5/Câ.01.Ed | Gary Edson và David Dean |
| 10 | Danh bạ điện thoại ngành Di sản văn hóa (lưu hành nội bộ) | 1.5/Da.01.Cu | Cục Di sản Văn hóa |
| 11 | Giáo trình biên mục mô tả | 1.5/Gi.01.Vu | Vũ Văn Sơn |
| 12 | Hoạt động bảo tàng trong sự nghiệp đổi mới đất nước | 1.5/Ho.01.Ba | Bảo tàng Lịch sử Việt Nam - Bảo tàng Hồ Chí Minh |
| 13 | Hỏi đáp pháp luật về di sản | 1.5/Ho.02.Bô | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 14 | Hội đồng Di sản Văn hóa Quốc gia | 1.5/Hô.01.Ti | Lưu Trần Tiêu |
| 15 | Hội đồng quốc tế các bảo tàng lịch sử và quy tắc đạo đức bảo tàng | 1.5/Hô.02.Cu | Cục Di sản Văn hóa |
| 16 | Hội đồng Di sản Văn hoá Quốc gia | 1.5/Hô.03.Hô | Hội đồng Di sản văn hoá quốc gia |
| 17 | Hướng dẫn thực hiện Công ước Di sản thế giới | 1.5/Hư.01.Tô | Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hiệp quốc |
| 18 | Hướng dẫn Nghiên cứu Khảo cổ và Trùng tu tháp Chăm | 1.5/Hư.02.Vi | Viện Nghiên cứu Qũy Lerici (Đại học Bách khoa Milan), Viện Bảo tồn Di tích, Viện Viễn Đông Bác cổ Pháp |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng các đền, tháp Chăm Pa | 1.5/Ky.01.Vi | Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng |
| 20 | Luật Di sản Văn hóa năm 2001 được sửa đổi, bổ sung năm 2009 | 1.5/Lu.01.Nh | NXB Chính trị Quốc gia |
| 21 | Luật Di sản Văn hóa và Nghị định hướng dẫn thi hành | 1.5/Lu.02.Nh | NXB Chính trị Quốc gia |
| 22 | Nhập môn khoa học thư viện và thông tin | 1.5/Nh.01.Vă | PGS. TS. Phan Văn. ThS. Nguyễn Huy Phương |
| 23 | Những quy định pháp luật về bảo vệ di sản văn hóa | 1.5/Nh.02.Bi | Thanh Bình (sưu tầm, tuyển chọn) |
| 24 | Pháp lệnh bảo vệ và sử dụng Di tích lịch sử văn hóa và Danh lam thắng cảnh | 1.5/Ph.01 | |
| 25 | Quản lý Di sản văn hoá và thiên nhiên thế giới Việt Nam theo Công ước Di sản thế giới | 1.5/Qu.01.Ng | Nguyễn Viết Cường |
| 26 | Sổ tay kỹ thuật bảo quản phòng ngừa cho trưng bày bảo tàng | 1.5/Sô.01.Ra | Toby Raphael và Nancy Davis |
| 27 | Tư liệu hóa sưu tập hiện vật bảo tàng | 1.5/Tư.01.Un | UNESCO, Cục Di sản Văn hóa |
| 28 | Thông báo khoa học số 3 | 1.5/Th.01.Ba | Bảo tàng thành phố Hồ Chí Minh |
| 29 | Về lịch sử văn hóa và bảo tàng (tuyển tập bài viết của các cán bộ Bảo tàng Cách mạng Việt Nam từ năm 1959 đến năm 2004) | 1.5/Vê.01.Ba | Bảo tàng cách mạng Việt Nam |
| 30 | kỷ yếu bảo tàng chứng tích chiến tranh | 1.5/Ky.01.Sơ | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch thành phố Hồ Chí Minh |
| 31 | Một số văn bản quản lý Nhà nước về lĩnh vực văn hóa | 1.5/Mô.01.Sơ | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam |
Những tin mới hơn